Giữa thị trường sắt thép thật giả lẫn lộn, việc tìm mua được thép xây dựng Hòa Phát chính hãng với mức giá gốc là bài toán đau đầu của không ít chủ đầu tư, đơn vị thi công hay chủ nhà. Bạn sợ mua phải thép “gầy”, loại thép thiếu cân hay chứng chỉ CO/CQ bị làm giả? Bài viết này dành riêng cho bạn.
Không chỉ dừng lại ở việc cập nhật bảng giá thép Hòa Phát hôm nay, chúng tôi còn hướng dẫn bạn cách “đọc vị” cách nhật biết thép chính hãng qua logo dập nổi và mã QR chuẩn xác nhất năm 2026, giúp bạn bảo vệ sự bền vững cho công trình bằng những thanh thép chất lượng số 1 Việt Nam.
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất 06/05/2026 (Cập nhật 1 giờ trước)
Trong bối cảnh thị trường vật liệu thép biến động không ngừng, việc nắm bắt giá thép Hòa Phát hôm nay chích xác đến từng giờ là yếu tố then chốt giúp các chủ thầu tư tối ưu ngân sách tránh những rủi ro phát sinh chi phí không đáng có.
Tại Tổng Kho Thép Hòa Phát chúng tôi hiểu rằng mỗi con số trên bảng giá không chỉ là chi phí, mà còn là niềm tin bạn đặt vào sự vững chãi của công trình. Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết đơn giá các dòng thép cuộn, thép cây thanh vằn với đầy đủ các mác thép phổ biến như CB300V, CB400V, CB500V
Lưu ý dành cho bạn: Bảng giá dưới đây đã bao gồm thuế VAT 10% và đơn giá có thể được chiết khấu thêm từ 200đ – 500đ/kg khi mua số lượng lớn cho công trình.

Báo giá thép cuộn Hòa Phát hôm nay
Thép cuộn Hòa Phát (phi 6, phi 8) là dòng sản phẩm không thể thiếu trong mọi công trình dân dụng. Với bề mặt sáng bóng, độ dẻo dai cao, đây là lựa chọn hàng đầu để làm đai cọc, đổ sàn bê tông.
| Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Giá CB240-T (đ/kg) |
|---|---|---|
| Thép cuộn Hòa Phát Φ6 (phi 6) | kg | 15.000 |
| Thép cuộn Hòa Phát Φ8 (phi 8) | kg | 15.000 |
| Thép cuộn Hòa Phát Φ10 (phi 10) | kg | 15.100 |
• Lưu ý cho thép cuộn:
- Đơn giá tính theo cân thực tế tại kho hoặc cân tại công trình.
- Hàng được giao theo dạng cuộn, có tem nhãn và mã vạch chính hãng từ **Nhà máy thép Hòa Phát**.
- Đã bao gồm thuế **VAT 10%**.
- Khuyến mãi: Giảm thêm giá vận chuyển cho các đơn hàng thép cuộn đi kèm thép cây.
(Kỹ sư trực máy hỗ trợ bóc tách khối lượng miễn phí 24/7)
Báo giá thép cây Hòa Phát CB300V chi tiết
Thép cây Hòa Phát CB300V là dòng sản phẩm chủ lực trong xây dựng dân dụng, được các gia chủ và nhà thầu tin dùng nhờ sự cân bằng giữa chi phí và độ bền cơ lý chuẩn TCVN.
| Loại thép (11.7m) | Barem (kg/cây) | Đơn vị | Giá CB300V (VNĐ/cây) | Giá tham khảo (đ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép Hòa Phát Φ10 | 7.22 | Cây | 103.254 | 14.300 |
| Thép Hòa Phát Φ12 | 10.39 | Cây | 158.973 | 15.300 |
| Thép Hòa Phát Φ14 | 14.16 | Cây | 219.112 | 15.470 |
| Thép Hòa Phát Φ16 | 18.49 | Cây | 285.843 | 15.450 |
| Thép Hòa Phát Φ18 | 23.40 | Cây | 362.280 | 15.480 |
| Thép Hòa Phát Φ20 | 28.90 | Cây | 447.530 | 15.480 |
× Lưu ý quan trọng:
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%.
- Hàng chính hãng 100% có logo Hòa Phát dập nổi và đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
- Hỗ trợ vận chuyển tận chân công trình bằng xe cẩu tự hành chuyên dụng.
- Chiết khấu: Đơn hàng số lượng lớn vui lòng liên hệ hotline để nhận mức giảm thêm 200đ – 500đ/kg.
Báo giá thép thanh vằn Hòa Phát CB400V mới nhất
Thép thanh vằn Hòa Phát CB400V là dòng thép cường độ cao, chuyên dụng cho các công trình nhà cao tầng, cầu đường và các dự án yêu cầu khả năng chịu lực vượt trội.
| Tên sản phẩm (Chiều dài 11.7m) | ĐVT | Barem (kg/cây) | Giá CB400V mới (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép thanh vằn Hòa Phát Φ10 | Cây | 7.22 | 114.698 |
| Thép thanh vằn Hòa Phát Φ12 | Cây | 10.39 | 163.851 |
| Thép thanh vằn Hòa Phát Φ14 | Cây | 14.16 | 223.044 |
| Thép thanh vằn Hòa Phát Φ16 | Cây | 18.49 | 291.241 |
| Thép thanh vằn Hòa Phát Φ18 | Cây | 23.40 | 368.760 |
| Thép thanh vằn Hòa Phát Φ20 | Cây | 28.90 | 455.810 |
| Thép thanh vằn Hòa Phát Φ22 | Cây | 34.87 | 549.483 |
| Thép thanh vằn Hòa Phát Φ25 | Cây | 45.05 | 716.445 |
✓ Đặc quyền khi mua thép CB400V tại Tổng Kho:
- Cam kết mác thép chuẩn CB400V theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2018.
- Giá đã bao gồm VAT 10%. Có đầy đủ hóa đơn đỏ cho doanh nghiệp.
- Hệ thống xe cẩu đa trọng tải, đáp ứng tiến độ giao hàng 24/7.
- Ưu đãi: Giảm thêm giá trực tiếp cho đơn hàng ký hợp đồng nguyên tắc số lượng lớn.
Báo giá thép thanh vằn Hòa Phát CB500V (Cường độ cực cao)
Thép Hòa Phát CB500V là dòng sản phẩm đặc thù với giới hạn bền kéo cực cao, thường được chỉ định cho các siêu dự án, cầu cảng hoặc các cấu kiện chịu lực đặc biệt nặng.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Barem (kg/cây) | Giá CB500V mới (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|
| Thép Hòa Phát D10 | Cây | 7.22 | 107.400 |
| Thép Hòa Phát D12 | Cây | 10.39 | 166.700 |
| Thép Hòa Phát D14 | Cây | 14.16 | 228.100 |
| Thép Hòa Phát D16 | Cây | 18.49 | 291.300 |
| Thép Hòa Phát D18 | Cây | 23.40 | 378.400 |
| Thép Hòa Phát D20 | Cây | 28.90 | 458.300 |
★ Thông tin kỹ thuật CB500V:
- Đặc biệt phù hợp cho các cấu kiện dầm, móng chịu tải trọng lớn.
- Giá đã bao gồm VAT 10%. Giao hàng kèm theo chứng chỉ xuất xưởng gốc từ nhà máy.
- Lưu ý: Dòng CB500V thường không có sẵn số lượng lớn như CB300/CB400, vui lòng liên hệ trước 24h để sắp xếp kho bãi.
Xem thêm:
– Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất
– Bảng giá ống thép Hòa Phát hôm nay
So sánh biến động giá thép Hòa Phát trong tuần qua
Việc theo dõi biến động giá thép theo tuần giúp các nhà thầu và chủ đầu tư nắm bắt được “điểm rơi” giá tốt nhất. Dưới đây là bảng so sánh mức giá trung bình của các dòng thép chủ lực trong 7 ngày gần nhất tại Tổng Kho Thép Hòa Phát.
| Loại sản phẩm | Giá tuần trước (đ/kg) | Giá hôm nay (đ/kg) | Biến động |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn (Φ6, Φ8) | 14.800 | 15.000 | + 200đ ▲ |
| Thép cây CB300V | 14.100 | 14.300 | + 200đ ▲ |
| Thép cây CB400V | 15.400 | 15.450 | + 50đ ▲ |
⚠ Nhận định: Giá thép trong tuần qua đang có xu hướng tăng nhẹ do chi phí nguyên liệu phôi thép đầu vào biến động. Dự báo trong 7-10 ngày tới, giá có thể duy trì đà tăng hoặc đi ngang. Đây là thời điểm thích hợp để các chủ đầu tư chốt đơn sớm nhằm giữ mức giá ưu đãi hiện tại.
Tổng quan thép xây dựng Hòa Phát
Thép xây dựng Hòa Phát là dòng sản phẩm thép do Tập Đoàn Hòa Phát trực tiếp sản xuất và cung ứng ra thị trường. Sản phẩm được tạo ra từ quy trình luyện thép lò cao – cán nóng – cán nguội khép kín, đảm bảo kiểm soát chất lượng ở mọi công đoạn. Nhờ ứng dụng công nghệ hiện đại và tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe như JIS, ASTM, TCVN, thép Hòa Phát sở hữu độ bền kéo lớn, khả năng chịu lực cao và độ ổn định cho công trình.

Trên thị trường thép xây dựng Hòa Phát có 2 loại dạng cuộn thép trơn và cây thanh vằn với nhiều đường kính khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng hạng mục thi công từ dân dụng, nhà xưởng đến các công trình quy mô lớn.
Thép Cuộn Hòa Phát

Cũng giống như các thương hiệu thép xây dựng khác trên thị trường, thép cuộn Hòa Phát có 2 đường kính D6, D8. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật, khách hàng cần nắm rõ giúp hỗ trợ trong quá trình nhận hàng.
| Thông số | Giá trị |
| Loại sản phẩm | Thép cuộn Hòa Phát |
| Mác thép | CB240-T |
| Tiêu chuẩn | TCVN 1651-2:2018 – CB240 |
| Quy cách phổ biến | D6 – D8 – D10 |
| Đường kính danh nghĩa | 6 mm, 8 mm, 10mm |
| Khối lượng mỗi cuộn | ~2000 kg/cuộn |
| Chiều dài ước tính | D6: 220 – 250 m/cuộn / D8: 140 – 160 m/cuộn |
| Hình dạng bề mặt | Thép cuộn trơn |
| Ứng dụng | Đổ sàn, làm đai cột, xây dựng dân dụng – công nghiệp |
Thép Cây Hòa Phát

Thép thanh vằn Hòa Phát hay còn gọi là thép cây có đường kính từ D10 – D32. Dưới đây là bảng thông số thép thanh vằn Hòa Phát tiêu chuẩn.
|
Loại thép |
Đường kính (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/cây 11.7m) |
Số cây/bó |
|
Thép cây D10 |
10 |
0.62 |
7.25 |
384 |
|
Thép cây D12 |
12 |
0.89 |
10.41 |
320 |
|
Thép cây D14 |
14 |
1.21 |
14.17 |
222 |
|
Thép cây D16 |
16 |
1.58 |
18.49 |
180 |
|
Thép cây D18 |
18 |
2.00 |
23.4 |
138 |
|
Thép cây D20 |
20 |
2.47 |
28.9 |
114 |
|
Thép cây D22 |
22 |
2.98 |
34.87 |
90 |
|
Thép cây D25 |
25 |
3.85 |
45.05 |
74 |
Mác Thép CB3, CB4, CB5 Hòa Phát
Các loại thép CB3, CB4, và CB5: Đây là các mác thép tiêu chuẩn Việt Nam, tương ứng với độ bền và tính năng khác nhau. Các loại này đáp ứng yêu cầu khắt khe trong xây dựng và được sử dụng tùy theo mức độ chịu tải của từng công trình

Thông số kỹ thuật mác thép Cb3, Cb4, Cb5
Dưới đây là bảng thông số chi tiết cho các loại thép Hòa Phát mác CB3, CB4 và CB5, thường dùng trong xây dựng với đặc tính và khả năng chịu lực khác nhau theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2018.
|
Mác thép |
Cường độ chảy (MPa) |
Cường độ kéo (MPa) |
Giới hạn chảy |
Giới hạn kéo đứt |
Ứng dụng |
|
CB3 |
≥ 300 |
440 – 540 |
0.7 |
1.25 |
Dùng trong kết cấu nhỏ, vừa |
|
CB4 |
≥ 400 |
540 – 640 |
0.8 |
1.30 |
Nhà cao tầng, công trình cầu đường |
|
CB5 |
≥ 500 |
640 – 740 |
0.85 |
1.35 |
Công trình chịu tải trọng lớn |
- Thép CB3 có cường độ chịu kéo trung bình, thường sử dụng cho công trình nhỏ, dân dụng.
- Thép CB4 có khả năng chịu lực cao hơn, lý tưởng cho các tòa nhà cao tầng và các dự án công nghiệp.
- Thép CB5 là loại thép cao cấp, thường dùng cho công trình cầu lớn, nhà công nghiệp có tải trọng đặc biệt nặng
Đây là những thông số kỹ thuật quan trọng giúp lựa chọn đúng loại thép phù hợp với yêu cầu của từng công trình.
Ưu điểm của thép Hòa Phát so với các thương hiệu khác trên thị trường
Thị trường Việt Nam, bên cạnh Hòa Phát còn rất nhiều thương hiệu thép xây dựng khác như Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Posco… Tuy nhiên, việc Thép Hòa Phát liên tục giữ vị trí dẫn đầu về thị phần không phải là yếu tố ngẫu nhiên. Thương hiệu này sở hữu nhiều lợi thế nổi bật mà không phải nhà sản xuất nào cũng có được.
Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tiên tiến.
Thép Hòa Phát được sản xuất bằng quy trình luyện thép khép kín từ quặng sắt đến sản phẩm cuối cùng, đảm bảo sự đồng nhất về chất lượng.
Độ bền và khả năng chịu lực vượt trội
Sản phẩm có cường độ chịu kéo lớn, chống biến dạng tốt khi va đập, thích hợp cho các công trình yêu cầu kỹ thuật cao. Đây là yếu tốt then chốt giúp “thương hiệu này” đạt tiêu chuẩn xây dựng trong nước và quốc tế.
Gía thép Hòa Phát luôn ổn định, nguồn hàng dồi dào.
So với nhiều thương hiệu khác, giá thép Hòa Phát ổn định hơn nhờ lợi thế chủ động nguồn nguyên liệu sản xuất. Việc giá ổn định giúp người mua dễ dàng hoạch định chi phí và hạn chế đội vốn trong thi công.
Hệ thống đại lý phủ khắp 28 tỉnh thành.
Hòa Phát hiện có mạng lưới đại lý phủ sóng khắp 28 tỉnh thành, hỗ trợ giao hàng nhanh, đảm bảo chính hãng và luôn có sẵn số lượng lớn phục vụ cho mọi quy mô công trình.
Cách nhận biết thép xây dựng Hòa Phát chính hãng chuẩn nhất 2026
Việc lựa chọn đúng sản phẩm chính hãng không chỉ đảm bảo độ bền cho kết cấu công trình mà còn giúp bạn tránh được những rủi ro về chi phí khi mua nhầm thép kém chất lượng. Dưới đây là 4 dấu hiệu “vàng” giúp bạn nhận diện nhanh chóng.

1. Logo và ký hiệu dập nổi trên thân thép
Đây là dấu hiệu quan trọng nhất. Trên thân các sản phẩm thép cây (thép thanh vằn), logo 3 mũi tên hướng lên dập nổi đi kèm chữ HOA PHAT sắc nét là minh chứng cho nguồn gốc sản phẩm. Tiếp theo đó là các thông số về đường kính (D10, D12, D16…) và ký hiệu mác thép (CB3, CB4…). Các ký hiệu này phải rõ ràng, không bị mờ nhòe hay mất nét.
2. Quét mã QR trên tem nhãn mới
Mỗi bó thép xuất xưởng từ Tổng Kho Thép Hòa Phát đều có tem nhiệt chống giả đính kèm. Bạn hãy sử dụng điện thoại chống giả đính kèm. Bạn hãy sử dụng điện thoại để quét mã QR trực tiếp trên tem nhãn. Thông tin trả về sẽ hiển thị chi tiết về số lô, ngày sản xuất và thông số kỹ thuật từ hệ thống quản lý của nhà máy.
3. Đặc điểm ngoại quan và màu sắc
Thép Hòa Phát thật thường có màu xanh đen đặc trưng, bề mặt trơn nhẵn (đối với thép cuộn) hoặc gai vằn đều đặn, không có tình trạng rỗ bề mặt hay bong tróc vảy thép đỏ. Các thanh thép có độ đồng nhất cao về hình dáng và kích thước.
4. Chứng chỉ chất lượng đi kèm đơn hàng
Khi nhận hàng, hãy luôn yêu cầu đơn vị phân phối cung cấp chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ) có dấu mộc xác nhận từ nhà máy Hòa Phát cho đúng lô hàng đó. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng nhất để nghiệm thu công trình.
Bạn vẫn còn lo lắng? Hãy xem ngay bài hướng dẫn cách nhận biết thép xây dựng Hòa Phát chính hãng chuyên sâu để bảo vệ quyền lợi và sự an toàn cho công trình của mình.
Tư vấn chọn mác thép: Khi nào dùng CB300V, CB400V hay CB500V?
Việc lựa chọn mác thép không chỉ gây lãng phí ngân sách mà còn có thể ảnh hưởng trực tiếp đến hệ số an toàn của công trình. Mỗi ký hiệu CB300V, CB400V hay CB500V đại diện cho giới hạn bền kéo khác nhau. Dưới đây là lộ trình chọn mác thép tối ưu từ chuyên gia của chúng tôi.
1. Mác thép CB300V: “Sự lựa chọn quốc dân” cho nhà dân dụng
Mác thép CB300V có cường độ chịu kéo ở mức trung bình (300 N/mm²). Đây là loại thép phổ biến nhất, đáp ứng hoàn hảo cho các công trình:
- Nhà phố, biệt thự: Các cấu kiện dầm, cột, sàn nhà từ 1 đến 4 tầng.
- Công trình phụ trợ: Hàng rào, nhà kho tạm, xưởng quy mô nhỏ
- Lợi ích: Dễ thi công, dễ uốn nắn tại công trình và có giá thành tiết kiệm nhất trong 3 loại.
2. Mác thép CB400V: Tiêu chuẩn cho nhà cao tầng và hạ tầng
Với cường độ chịu lực lên đến (400 N/mm²), thép CB400v cứng hơn và chịu tải tốt hơn đáng kể so với CB300V. Bạn nên ưu tiên mác thép này khi thi công:
- Tòa nhà cao tầng: Các tòa chung cư, cao ốc văn phòng trên 7 tầng.
- Hạng mục chịu lực lớn: Dầm móng, móng cọc hoặc cột tầng hầm.
- Công trình cầu đường: Các hệ thống thoát nước lớn, cầu.
- Lời khuyên: Sử dụng CB400V giúp giảm bớt mật độ thép trong bê tông, từ đó tiết kiệm không gian và khối lượng thép tổng thể cho các dự án lớn.
3. Mác thép CB500V: Giải pháp cho siêu công trình và tải trọng cực nặng
Đây là dòng thép cường độ cao (500 N/mm²), thường được sản xuất theo đơn đặt hàng hoặc các tiêu chuẩn kỹ thuật đặc biệt. CB500V chỉ nên dùng cho:
-
- Siêu dự án: Đập thủy ddienj, cảng biến, tháp truyền hình.
- Cầu kiện đặc thù: Những vị trí nhịp dầm cực dài hoặc cột chịu tải trọng hàng nghìn tấn.
- Ưu điểm vượt trội: giảm tối đa khối lượng sắt thép cần dùng nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực “khủng”. Tuy nhiên, thép này rất cứng, đòi hỏi máy móc uốn chuyên dụng tại công trường.
Bảng tóm tắt nhanh để chủ đầu tư dễ chọn lựa
| Mác Thép | Cường độ (MPa) | Ứng dụng phù hợp nhất | Lời khuyên kinh tế |
|---|---|---|---|
| CB300V | ≥ 300 | Nhà phố, biệt thự, dân dụng < 5 tầng. | Tiết kiệm chi phí, dễ thi công. |
| CB400V | ≥ 400 | Nhà cao tầng, cầu đường, móng cọc chịu lực. | Tối ưu khối lượng thép tổng thể. |
| CB500V | ≥ 500 | Siêu dự án, đập thủy điện, cảng biển. | Chịu tải cực nặng cho công trình lớn. |
Bạn đang băn khoăn chưa biết chọn mác thép nào để vừa AN TOÀN vừa TIẾT KIỆM nhất?
Đừng để lãng phí ngân sách vì những lựa chọn sai lầm. Hãy kết nối ngay với đội ngũ chuyên viên giàu kinh nghiệm tại Tổng Kho Thép Hòa Phát để được tư vấn giải pháp bóc tách khối lượng và lựa chọn mác thép ($CB300V, CB400V, CB500V$) tối ưu nhất cho dự án của bạn.
(Tư vấn bóc tách bản vẽ và báo giá hoàn toàn miễn phí 24/7)
Tại sao nên chọn mua thép xây dựng Hòa Phát tại Tổng Kho Thép Hòa Phát?
Không phải ngẫu nhiên mà hàng nghìn nhà thầu và chủ đầu tư trên khắp Miền Nam tin tưởng lựa chọn Tổng Kho Thép Hòa Phát làm đối tác cung ứng vật tư chiến lược. Chúng tôi mang đến những giá trị thưc tế mà không phải đơn vị nào cũng đáp ứng được:
- Vị thế Đại lý Cấp 1 uy tín: Chúng tôi nhập hàng trực tiếp từ nhà máy thép Hòa Phát với số lượng lớn, đảm bảo mức giá gốc nhà máy và nguồn hàng luôn dồi dào, kể cả trong những thời điểm thị trường khan hiếm mác thép cường độ cao.
- Hệ thống kho bãi & logistics hùng hậu: Với các tổng kho đặt tại Tphcm, Bình Dương và Đồng Nai, chúng tôi sở hữu đội xe cẩu tự hành, xe đầu kéo chuyên dụng. Cam kết giao hàng tận công trình 24/7, đáp ứng tiến độ đổ bê tông “thần tốc” của khách hàng.
- Minh bạch tuyệt đối về chất lượng: Mọi đơn hàng giao đi đều kèm theo chứng chỉ chất lượng CO/CQ gốc từ nhà máy. Khách hàng hoàn toàn có quyền kiểm tra tem nhãn, quét mã QR và cân thực tế trước khi thanh toán, đảm bảo “đúng đủ – chất lượng”
Quy trình đặt hàng và chính sách thanh toán linh hoạt
Để tối ưu hóa thời gian và đảm bảo quyền lợi tối đa cho khách hàng, Tổng Kho Thép Hòa Phát áp dụng quy trình làm việc chuyên nghiệp, minh bạch và linh hoạt nhất hiện nay.
1. Quy trình đặt hàng 4 bước
- Tiếp nhận: Tư vấn mác thép phù hợp qua Hotline/Zalo.
- Báo giá: Gửi đơn giá kèm mức chiết khấu tốt nhất.
- Vận chuyển: Điều xe cẩu giao hàng tận công trình 24/7.
- Nghiệm thu: Kiểm tra tem nhãn, CO/CQ trước khi thanh toán.
2. Chính sách thanh toán
- Thanh toán linh hoạt bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.
- Hỗ trợ thanh toán sau khi kiểm tra hàng tại công trình.
- Chính sách công nợ linh hoạt cho đối tác lâu năm.
- Cung cấp đầy đủ hóa đơn đỏ và chứng chỉ chất lượng đi kèm.
Hình ảnh & Video giao hàng thực tế
Mọi đơn hàng tại Tổng Kho Thép Hòa Phát đều được kiểm soát nghiêm ngặt từ khâu bốc dỡ đến khi bàn giao tận tay khách hàng.

Giải đáp thắc mắc khi mua thép xây dựng Hòa Phát (FAQ)
1. Giá thép Hòa Phát trên website đã bao gồm phí vận chuyển chưa?
Trả lời: Thông thường, đơn giá chúng tôi niêm yết là giá tại kho hoặc giá sàn chung. Tuy nhiên, tùy vào số lượng đơn hàng (Ví dụ trên 5 tấn) và vị trí công trình tại Tphcm, Bình Dương hay Đồng Nai, Tổng Kho Thép Hòa Phát sẽ có chính sách miễn phí vận chuyển hoặc hỗ trợ giá cước tốt nhất bằng hệ thống xe cẩu chuyên dụng của công ty.
2. Tôi uốn thép Hòa Phát thấy bị nứt, có phải hàng giả không?
Trả lời: Thép Hòa Phát chính hãng có độ dẻo và độ bền uốn rất tốt theo tiêu chuẩn TCVN. Nếu gặp tình trạng nứt, bạn cần kiểm tra lại mác thép đang dùng. Ví dụ, mác thép CB400V và CB500V có độ cứng cao hơn CB300V, nên quy trình uốn cần máy móc và kỹ thuật phù hợp. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng đến tận công trình để kiểm tra và lấy mẫu giám định nếu khách hàng có nghi ngờ về chất lượng.
3. Làm sao để nhận được chiết khấu tốt nhất khi mua thép?
Trả lời: Tại Tổng Kho Thép Hòa Phát, chúng tôi áp dụng chính sách ưu đãi linh hoạt:
- Chiết khấu theo số lượng: Đơn hàng càng lớn, giá càng giảm (từ 200đ – 500đ/kg).
- Kết hợp vật tư: giảm thêm khi mua kết hợp thép xây dựng với thép hộp, ống thép hoặc tôn lợp mái.
- Đối tác dài hạn: Ưu đãi đặc biệt cho các nhà thầu ký hợp đồng cung ứng định kỳ.
4. Tổng Kho có hỗ trợ cắt thép theo quy cách yêu cầu không?
Trả lời: Có, Để giúp khách hàng tiết kiệm thời gian thi công và giảm thiểu hao hụt vật tư, chúng tôi hỗ trợ gia công thép cuộn thành đai thép hoặc cắt/chặt thép cây theo kích thước bản vẽ ký thuật đối với các đơn hàng có yêu cầu riêng.
5. Thời gian giao hàng mất bao lâu kể từ khi chốt đơn?
Trả lời: Với hệ thống xe cầu và đầu kéo sẵn có, chúng tôi cam kết giao hàng trong vòng 2 – 6 giờ làm việc đối với khu vực nội thành TPHCM ( Trừ các tuyến đường cấm tải, cấm giờ). Đối với các tình thành khác thời gian có thể khác nhau, chúng tôi hỗ trợ giao hàng xuyên đêm để kịp tiến độ đổ bê tông của công trình.
Bạn cần bảng tính khối lượng thép chi tiết?
Gửi ngay bản vẽ hoặc số lượng qua Zalo để nhận báo giá chiết khấu mới nhất từ Tổng Kho Thép Hòa Phát.

