Khi tìm mua thép xây dựng Hòa Phát, điều mà đa số khách hàng quan tâm trước tiên thường là giá bán hiện tại, quy cách sản phẩm có đúng nhu cầu hay không và cách nhận báo giá nhanh, chính xác cho công trình của mình. Với nhà thầu, kỹ sư hay chủ đầu tư, chỉ một thay đổi nhỏ về đơn giá, trọng lượng tiêu chuẩn hoặc chi phí vận chuyển cũng có thể khiến tổng giá trị đơn hàng chênh lệch đáng kể.
Trong bài viết này, Tổng Kho Thép Hòa Phát sẽ cập nhật bảng giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất ngày 26/3/2026, bao gồm các dòng thép cuộn, thép cây và thép thanh vằn được sử dụng phổ biến trên thị trường. Bên cạnh thông tin về giá, bài viết cũng giúp bạn hiểu rõ cách đọc bảng giá, đối chiếu quy cách sản phẩm và nắm được những yếu tố có thể làm thay đổi mức giá thực tế khi đặt hàng.
Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay 5/4/2026
Giá thép xây dựng trên thị trường luôn có thể thay đổi theo từng thời điểm, nhất là khi nhu cầu xây dựng tăng cao hoặc chi phí nguyên vật liệu đầu vào biến động. Vì vậy, khi xem bảng giá thép xây dựng Hòa Phát, người mua nên coi đây là mức tham khảo ban đầu để dự trù chi phí, sau đó đối chiếu thêm với số lượng đặt hàng, chủng loại thép và địa điểm giao nhận để có báo giá sát thực tế hơn.

Báo giá thép cuộn Hòa Phát
Thép cuộn Hòa Phát là dòng thép được sử dụng phổ biến trong nhiều hạng mục xây dựng dân dụng và gia công thông thường. Ở thời điểm hiện tại, giá thép cuộn đã được điều chỉnh tăng thêm 550đ/kg, vì vậy người mua nên cập nhật đúng đơn vị tính và mức giá mới để dự toán chi phí sát hơn với thực tế.
Bảng giá thép cuộn Hòa Phát
| Tên sản phẩm | ĐVT | Giá CB300V |
|
Thép cuộn Hòa Phát D6
|
kg | 15.000 |
|
Thép cuộn Hòa Phát D8
|
kg | 15.000 |
Báo giá thép cây Hòa Phát cb300
Thép cây Hòa Phát CB300V là một trong những dòng thép cây được sử dụng khá phổ biến trong xây dựng dân dụng và công trình phần thô. Dưới đây là bang giá chi tiết từ phi 10 đến phi 20
Bảng giá thép cây Hòa Phát CB300 chi tiết
| Loại thép | ĐVT | Barem | Giá CB300V mới |
| Thép cây phi 10 (11.7m) | cây | 7,22 | 103.254 |
| Thép cây phi 12 (11.7m) | cây | 10,39 | 158.973 |
| Thép cây phi 14 (11.7m) | cây | 14,16 | 219.112 |
| Thép cây phi 16 (11.7m) | cây | 18,49 | 285.843 |
| Thép cây phi 18 (11.7m) | cây | 23,40 | 362.28 |
| Thép cây phi 20 (11.7m) | cây | 28,90 | 447.53 |
Báo giá thép thanh vằn Hòa Phát CB400
Thép thành vằn Hòa Phát CB400V là dòng thép xây dựng có độ bền tốt, khả năng chịu lực ổn định và tính ứng dụng phổ biến trong công tình dân dụng, nhà xưởng và dự án thi công quy mô lớn. Dưới đây chúng tôi sẽ cập nhật chi tiết bảng giá thép thanh vằn Hòa Phát CB400V theo từng loại.
Bảng giá thép thanh vằn Hòa Phát CB400V
| Tên sản phẩm | ĐVT | Barem | Giá CB400V mới |
| Thép thanh vằn phi 10 (11.7m) | cây | 7,22 | 114.698 |
| Thép thanh vằn phi 12 (11.7m) | cây | 10,39 | 163.851 |
| Thép thanh vằn phi 14 (11.7m) | cây | 14,16 | 223.044 |
| Thép thanh vằn phi 16 (11.7m) | cây | 18,49 | 291.241 |
| Thép thanh vằn phi 18 (11.7m) | cây | 23,40 | 368.76 |
| Thép thanh vằn phi 20 (11.7m) | cây | 28,90 | 455.81 |
| Thép thanh vằn phi 22 (11.7m) | cây | 34,87 | 549.483 |
| Thép thanh vằn phi 25 (11.7m) | cây | 45,05 | 716.445 |
Báo giá thép xây dựng Hòa Phát CB500V
Bảng giá thép thanh vằn Hòa Phát CB500V
Thép thanh vằn Hòa Phát CB500V là dòng thép cường độ cao, thường được lựa chọn cho những hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực tốt, độ ổn định cao và đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe hơn trong thi công. Dưới dây là báo giá chi tiết sản phẩm thép cường độ cao CB500V
| Tên sản phẩm | ĐVT | KL/cây | Giá CB500V mới |
| Thép Hòa Phát D6 | kg | 16.200 | |
| Thép Hòa Phát D8 | kg | 16.200 | |
| Thép Hòa Phát D10 | cây | 7,22 | 107.400 |
| Thép Hòa Phát D12 | cây | 10,39 | 166.700 |
| Thép Hòa Phát D14 | cây | 14,16 | 228.100 |
| Thép Hòa Phát D16 | cây | 18,49 | 291.300 |
| Thép Hòa Phát D18 | cây | 23,40 | 378.400 |
| Thép Hòa Phát D20 | cây | 28,90 | 458.300 |
Cập nhật giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất cho thấy sự biến động trong thị trường thép tại Việt Nam. Giá thép đang phản ánh xu hướng tăng nhẹ do nhu cầu từ ngành xây dựng hồi phục sau giai đoạn trầm lắng. Để biết thêm chi tiết và giá cụ thể theo từng đơn hàng, vui long liên hệ: 0933 336 337.
=> Lưu ý: Bảng giá thép xây dựng trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm, đơn giá có thể thay đổi theo từng loại kích thước, mác thép, số lượng và vị trí công trình.
Xem thêm:
– Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất
– Bảng giá ống thép Hòa Phát hôm nay
Vì sao giá thép xây dựng Hòa Phát thay đổi theo từng thời điểm?
Giá thép xây dựng không cố định trong thời gian dài mà thường xuyên thay đổi theo tình hình thị trường, chủng loại sản phẩm và điều kiện mua hàng thực tế. Đây là lý do nhiều khách hàng khi tra cứu giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay thường thấy mức giá khác so với bảng giá đã lưu trước đó.
Sau đây là một số lí do ảnh hưởng đến giá thép xây dựng hiện tại
- Biến động của thị trường thép: Giá nguyên liệu đầu vào, phôi thép, chi phí sản xuất, vận chuyển và nhu cầu thực tế là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép tại mỗi thời điểm.
- Chủng loại và quy cách thép: Thép cuộn, thép cây thanh vằn và loại mác thép cb300, cb400, cb500v mỗi loại đều có mức giá khác nhau. Đường kính cây thép và mác thép càng lớn thì giá thành càng cao.
- Địa chỉ giao hàng: Chi phí vận chuyển đến TP.HCM, các tỉnh lân cận hay khu vực xa hơn sẽ không giống nhau.
- Đã bao gồm VAT hay chưa: Khi mua hàng, khách hàng nên kiểm tra đơn giá đã bao gồm Vat hay chưa. Yếu tố này có thể ảnh hưởng đến 10% giá trị đơn hàng thực tế.
Tổng quan thép xây dựng Hòa Phát
Thép xây dựng Hòa Phát là dòng sản phẩm thép do Tập Đoàn Hòa Phát trực tiếp sản xuất và cung ứng ra thị trường. Sản phẩm được tạo ra từ quy trình luyện thép lò cao – cán nóng – cán nguội khép kín, đảm bảo kiểm soát chất lượng ở mọi công đoạn. Nhờ ứng dụng công nghệ hiện đại và tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe như JIS, ASTM, TCVN, thép Hòa Phát sở hữu độ bền kéo lớn, khả năng chịu lực cao và độ ổn định cho công trình.

Trên thị trường thép xây dựng Hòa Phát có 2 loại dạng cuộn thép trơn và cây thanh vằn với nhiều đường kính khác nhau, đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng hạng mục thi công từ dân dụng, nhà xưởng đến các công trình quy mô lớn.
Thép Cuộn Hòa Phát

Cũng giống như các thương hiệu thép xây dựng khác trên thị trường, thép cuộn Hòa Phát có 2 đường kính D6, D8. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật, khách hàng cần nắm rõ giúp hỗ trợ trong quá trình nhận hàng.
| Thông số | Giá trị |
| Loại sản phẩm | Thép cuộn Hòa Phát |
| Mác thép | CB240-T |
| Tiêu chuẩn | TCVN 1651-2:2018 – CB240 |
| Quy cách phổ biến | D6 – D8 – D10 |
| Đường kính danh nghĩa | 6 mm, 8 mm, 10mm |
| Khối lượng mỗi cuộn | ~2000 kg/cuộn |
| Chiều dài ước tính | D6: 220 – 250 m/cuộn / D8: 140 – 160 m/cuộn |
| Hình dạng bề mặt | Thép cuộn trơn |
| Ứng dụng | Đổ sàn, làm đai cột, xây dựng dân dụng – công nghiệp |
Thép Cây Hòa Phát

Thép thanh vằn Hòa Phát hay còn gọi là thép cây có đường kính từ D10 – D32. Dưới đây là bảng thông số thép thanh vằn Hòa Phát tiêu chuẩn.
|
Loại thép |
Đường kính (mm) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/cây 11.7m) |
Số cây/bó |
|
Thép cây D10 |
10 |
0.62 |
7.25 |
384 |
|
Thép cây D12 |
12 |
0.89 |
10.41 |
320 |
|
Thép cây D14 |
14 |
1.21 |
14.17 |
222 |
|
Thép cây D16 |
16 |
1.58 |
18.49 |
180 |
|
Thép cây D18 |
18 |
2.00 |
23.4 |
138 |
|
Thép cây D20 |
20 |
2.47 |
28.9 |
114 |
|
Thép cây D22 |
22 |
2.98 |
34.87 |
90 |
|
Thép cây D25 |
25 |
3.85 |
45.05 |
74 |
Mác Thép CB3, CB4, CB5 Hòa Phát
Các loại thép CB3, CB4, và CB5: Đây là các mác thép tiêu chuẩn Việt Nam, tương ứng với độ bền và tính năng khác nhau. Các loại này đáp ứng yêu cầu khắt khe trong xây dựng và được sử dụng tùy theo mức độ chịu tải của từng công trình

Thông số kỹ thuật mác thép Cb3, Cb4, Cb5
Dưới đây là bảng thông số chi tiết cho các loại thép Hòa Phát mác CB3, CB4 và CB5, thường dùng trong xây dựng với đặc tính và khả năng chịu lực khác nhau theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-2018.
|
Mác thép |
Cường độ chảy (MPa) |
Cường độ kéo (MPa) |
Giới hạn chảy |
Giới hạn kéo đứt |
Ứng dụng |
|
CB3 |
≥ 300 |
440 – 540 |
0.7 |
1.25 |
Dùng trong kết cấu nhỏ, vừa |
|
CB4 |
≥ 400 |
540 – 640 |
0.8 |
1.30 |
Nhà cao tầng, công trình cầu đường |
|
CB5 |
≥ 500 |
640 – 740 |
0.85 |
1.35 |
Công trình chịu tải trọng lớn |
- Thép CB3 có cường độ chịu kéo trung bình, thường sử dụng cho công trình nhỏ, dân dụng.
- Thép CB4 có khả năng chịu lực cao hơn, lý tưởng cho các tòa nhà cao tầng và các dự án công nghiệp.
- Thép CB5 là loại thép cao cấp, thường dùng cho công trình cầu lớn, nhà công nghiệp có tải trọng đặc biệt nặng
Đây là những thông số kỹ thuật quan trọng giúp lựa chọn đúng loại thép phù hợp với yêu cầu của từng công trình.
Ưu điểm của thép Hòa Phát so với các thương hiệu khác trên thị trường
Thị trường Việt Nam, bên cạnh Hòa Phát còn rất nhiều thương hiệu thép xây dựng khác như Việt Nhật, Pomina, Miền Nam, Posco… Tuy nhiên, việc Thép Hòa Phát liên tục giữ vị trí dẫn đầu về thị phần không phải là yếu tố ngẫu nhiên. Thương hiệu này sở hữu nhiều lợi thế nổi bật mà không phải nhà sản xuất nào cũng có được.
Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại tiên tiến.
Thép Hòa Phát được sản xuất bằng quy trình luyện thép khép kín từ quặng sắt đến sản phẩm cuối cùng, đảm bảo sự đồng nhất về chất lượng.
Độ bền và khả năng chịu lực vượt trội
Sản phẩm có cường độ chịu kéo lớn, chống biến dạng tốt khi va đập, thích hợp cho các công trình yêu cầu kỹ thuật cao. Đây là yếu tốt then chốt giúp “thương hiệu này” đạt tiêu chuẩn xây dựng trong nước và quốc tế.
Gía thép Hòa Phát luôn ổn định, nguồn hàng dồi dào.
So với nhiều thương hiệu khác, giá thép Hòa Phát ổn định hơn nhờ lợi thế chủ động nguồn nguyên liệu sản xuất. Việc giá ổn định giúp người mua dễ dàng hoạch định chi phí và hạn chế đội vốn trong thi công.
Hệ thống đại lý phủ khắp 28 tỉnh thành.
Hòa Phát hiện có mạng lưới đại lý phủ sóng khắp 28 tỉnh thành, hỗ trợ giao hàng nhanh, đảm bảo chính hãng và luôn có sẵn số lượng lớn phục vụ cho mọi quy mô công trình.
Dấu hiệu nhận biết thép xây dựng Hòa Phát chính hãng

Dựa vào hình ảnh chúng tôi cung cấp trên, chúng ta dễ dàng phân biệt thép Hòa Phát chính hãng qua biểu tượng 3 mũi tên hướng lên dập nổi, logo Hòa Phát, ký hiệu đường kính danh nghĩa sản phẩm, ký hiệu mác thép.
Cách phân biệt thép xây dựng Hòa Phát thật – giả
– Tem nhãn và Mã vạch: Mỗi sản phẩm thép chính hãng đều được dán tem rõ ràng, in logo Hòa Phát cùng mã vạch hoặc QR code. Điều này giúp bạn dễ dàng tra cứu thông tin về nguồn gốc và chất lượng sản phẩm. Tem nhãn cũng nên chứa đầy đủ thông tin về loại thép, mác thép, đường kính, khối lượng, tiêu chuẩn, và ngày sản xuất.
– Ký hiệu mác thép: Sản phẩm thép Hòa Phát được dập nổi các ký hiệu như “HOA PHAT” và các mác thép như CB3, CB4, CB5. Những ký hiệu này không chỉ đảm bảo tính chính xác mà còn xác nhận sản phẩm đã đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng cao.
– Đặc điểm ngoại quan: Thép chính hãng thường có màu sắc đồng nhất, không xuất hiện tình trạng oxy hóa hay màu sắc tối.
– Chứng nhận chất lượng: Thép Hòa Phát được cung cấp thường đi kèm với chứng nhận từ các tổ chức uy tín, khẳng định rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cần thiết cho xây dựng.
Tổng Kho Thép Hòa Phát – Nhà phân phối thép xây dựng Hòa Phát được ủy quyền chính thức.
Tổng Kho Thép Hòa Phát là nhà phân phối thép Hòa Phát được ủy quyền chính thức tại Tphcm và các tỉnh phía nam. Chúng tôi sở hữu hệ thống chí nhánh và kho hàng lớn đặt tại nhiều vị trí trọng điểm, đáp ứng nhu cầu cung ứng nhanh chóng cho các công trình nội thành và các tỉnh tỉnh lân cận.
Với lợi thế là đại lý cấp 1, phân phối trực tiếp các sản phẩm thép từ nhà máy Hòa Phát tới trực tiếp người tiêu dung, Tổng Kho Thép Hòa Phát cam kết:
– Cung cấp sản phẩm chính hãng, giá tốt nhất thị trường.
– Chiết khấu % hoa hồng cho các đơn hàng lớn, theo chính sách nhà máy.
– Cung cấp đầy đủ CO – CQ theo đúng thông tin của từng đơn hàng.
– Hỗ trợ hoặc miễn phí vận chuyển tận công trình.

Thôn tin tư vẫn báo giá nhanh
- VPĐD: Khu Công Nghiệp Tân Bình, TPHCM.
- Kho 1: Khu Công Nghiệp VSIP 2, Bình Dương.
- Kho 2: Khu công nghiệp Long Đức, Đồng Nai.
- Hotline : 0933.336.337 – 0343.502.888.
- Email: thepthanhdat24h@gmail.comWebsite: https://thephophoaphat.com/
Tổng Kho Thép Hòa Phát có phải là địa chỉ phân phối thép Hòa Phát uy tín không?
Tổng Kho Thép Hòa Phát được nhiều nhà thầu, chủ công trình và đối tác tin tưởng lựa chọn không chỉ vì chất lượng sản phẩm, mà còn bởi niềm tin và sự uy tín được xây dựng hơn 15 năm.
Để minh chứng cho chúng tôi nói trên là đúng sự thật, dưới đây là một số hình ảnh và video giao hàng tại công trình được quay lại thực tế.


Để biết thêm thông tin chi tiết hoặc nhận báo giá, hãy gọi ngay đến hotline: 0933 336 337 hoặc 0343 502 888. Đội ngũ chuyên viên tư vấn sẵn sàng hỗ trợ bạn trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất cho công trình của mình!

