Thép Hộp Hòa Phát là gì? Đặc điểm, phân loại chi tiết
Thép hộp Hòa Phát là dòng thép kết cấu rỗng tiết diện hình vuông hoặc chữ nhật, được sản xuất bởi Tập Đoàn Hòa Phát theo quy trình công nghệ hiện đại và đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt. Sản phẩn có hai loại chính gồm thép đen và thép mạ kẽm, đáp ứng đa dạng nhu cầu từ xây dựng dân dụng, nhà tiền chế đến gia công cơ khí.
Nhờ cấu trúc hộp rỗng, thép hộp có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, trọng lượng nhẹ hơn thép đặc và dễ thi công. Đây là vật liệu phổ biến trong các hạng mục như khung mái, cột kèo, cửa sắt và kết cấu công nghiệp.

Thép hộp Hòa Phát có những loại nào? Phân loại theo hình dạng
Thép hộp Hòa Phát hiện nay được sản xuất đa dạng về hình dạng, quy cách và lớp mạ nhằm đáp ứng đầy đủ nhu cầu từ công trình dân dụng đến dự án công nghiệp quy mô lớn.
Dưới đây là các loại thép hộp Hòa Phát phổ biến trên thị trường.
Thép hộp vuông Hòa Phát
Thép hộp vuông Hòa Phát có tiết diện hình vuông, độ cân bằng lực tốt, khả năng chịu tải đồng đều theo các phương. Đây là dòng sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong:
- Kết cấu khung nhà thép tiền chế
- Cột trụ, khung nhà xưởng
- Hàng rào, lan can, cơ khí chế tạo
- Nội thất kim loại
Quy cách phổ biến:
- Kích thước: từ 12x12mm đến 200x200mm
- Độ dày: từ 0.7mm – 2.5mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: cây 6m
Ưu điểm nổi bật của thép hộp vuông Hòa Phát là độ cứng cao, ít biến dạng khi chịu lực nén
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát có tiết diện hình chữ nhật, chịu lực tốt theo phương ngang, rất phù hợp cho:
- Khung mái nhà tiền chế
- Xà gồ công trình
- Cửa sắt, cổng sắt
- kết cấu chịu tải lệch
Quy cách phổ biến:
- Kích thước: 10x30mm đến 100x200mm
- Độ dày: 0.8mm – 2.5mm
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát giúp tối ưu trọng lượng nhờ thiết kế hình chữ nhật, nhưng vẫn đảm bảo độ bền cơ học cao
Phân loại theo lớp mạ bề mặt
Ngoài yếu tố hình dạng (vuông, chữ nhật), lớp mạ bề mặt là tiêu chí quan trọng quyết định độ bền, khả năng chống ăn mòn và môi trường sử dụng phù hợp. Hiện nay, thép hộp Hòa Phát được chia thành 2 dòng chính: thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm.
Thép hộp đen Hòa Phát
Thép hộp đen Hòa Phát là dòng sản phẩm không phủ lớp mạ kẽm bên ngoài, có đặc điểm:
- Bề mặt màu đen xanh tự nhiên đặc trưng
- giá thành cạnh tranh, tối ưu chi phí đầu tư
- Dễ gia công, hàn cắt thuận tiện
- Phù hợp với môi trường ít ẩm, ít tiếp xúc hóa chất
Loại thép hộp này thường được sử dụng trong:
- Khung nội thất
- gia công cơ khí dân dụng
- kết cấu nhà ở
- các hạng mục không yêu cầu chống rỉ cao
Nếu công trình của bạn ở môi trường khô ráo, có mái che, việc lựa chọn thép hộp đen Hòa Phát sẽ giúp tiết kiệm đáng kể chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền cần thiết.
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Khác với thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được phủ lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và ăn mòn.
Ưu điểm nổi bật:
- Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt khỏi rỉ sét
- Độ bền cao trong môi trường ẩm ướt
- Hạn chế chi phí bảo trì, sửa chữa
- Tuổi thọ công trình được kéo dài đáng kể
Ứng dụng phù hợp:
- Công trình ngoài trời
- Nhà xưởng, nhà tiền chế
- Hàng rào, lan can
- Khu vực ven biển, môi trường hóa chất
Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, dòng thép hộp Hòa Phát mạ kẽm luôn được ưu tiên trong các công trình yêu cầu độ bền cao và tính ổn định lâu dài
Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất 2026
Giá thép hộp Hòa Phát hôm nay (T2/2026) tại nhà máy Hòa Phát được niêm yết giao động từ 17.500 vnđ/kg – 18.700 vnđ/kg, tùy thuộc vào loại thép hộp đen hay mạ kẽm, kích thước và độ dày. So với cuối năm 2025, có xu hướng tăng nhẹ khoảng do nhu cầu thiết yếu của thị trường. Đối với khách hàng mua lẻ, tùy thuộc số lượng và từng khu vực đơn giá sẽ cao hơn so với giá niêm yết từ nhà máy.
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Bảng giá thép hộp đen Hòa phát

Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát
| Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm | |||
| STT | Quy cách Kích thước x dày (mm) x Dài (m) |
Kg/cây | Đơn giá |
| 1 | 16x16x1.0x6 | 2.79 | 53,000 |
| 2 | 16x16x1.1×6 | 3.04 | 57,800 |
| 3 | 16x16x1.2×6 | 3.29 | 62,500 |
| 4 | 16x16x1.4×6 | 3.78 | 71,800 |
| 5 | 20x20x1.0x6 | 3.54 | 67,300 |
| 6 | 20x20x1.1×6 | 3.87 | 73,500 |
| 7 | 20x20x1.2×6 | 4.20 | 79,800 |
| 8 | 20x20x1.4×6 | 4.83 | 91,800 |
| 9 | 20x20x1.8×6 | 6.05 | 115,000 |
| 10 | 20x20x2.0x6 | 6.63 | 126,000 |
| 11 | 25x25x1.0x6 | 4.48 | 85,100 |
| 12 | 25x25x1.1×6 | 4.91 | 93,300 |
| 13 | 25x25x1.2×6 | 5.33 | 101,300 |
| 14 | 25x25x1.4×6 | 6.15 | 116,900 |
| 15 | 25x25x1.8×6 | 7.75 | 147,300 |
| 16 | 25x25x2.0x6 | 8.52 | 161,900 |
| 17 | 30x30x1.0x6 | 5.43 | 103,200 |
| 18 | 30x30x1.1×6 | 5.94 | 112,900 |
| 19 | 30x30x1.2×6 | 6.46 | 122,700 |
| 20 | 30x30x1.4×6 | 7.47 | 141,900 |
| 21 | 30x30x1.8×6 | 9.44 | 179,400 |
| 22 | 30x30x2.0x6 | 10.40 | 197,600 |
| 23 | 40x40x1.0x6 | 7.31 | 138,900 |
| 24 | 40x40x1.1×6 | 8.02 | 152,400 |
| 25 | 40x40x1.2×6 | 8.72 | 165,700 |
| 26 | 40x40x1.4×6 | 10.11 | 192,100 |
| 27 | 40x40x1.8×6 | 12.83 | 243,800 |
| 28 | 40x40x2.0x6 | 14.17 | 269,200 |
| 29 | 50x50x1.2×6 | 10.98 | 208,600 |
| 30 | 50x50x1.4×6 | 12.74 | 242,100 |
| 31 | 50x50x1.8×6 | 16.22 | 308,200 |
| 32 | 50x50x2.0x6 | 17.94 | 340,900 |
| 33 | 60x60x1.2×6 | 13.24 | 251,600 |
| 34 | 60x60x1.4×6 | 15.38 | 292,200 |
| 35 | 60x60x1.8×6 | 19.61 | 372,600 |
| 36 | 60x60x2.0x6 | 21.70 | 412,300 |
| 37 | 75x75x1.4×6 | 19.34 | 367,500 |
| 38 | 75x75x1.8×6 | 24.70 | 469,300 |
| 39 | 75x75x2.0x6 | 27.36 | 519,800 |
| 40 | 75x75x1.4×6 | 23.30 | 442,700 |
| 41 | 75x75x1.8×6 | 29.79 | 566,000 |
| 42 | 75x75x2.0x6 | 33.01 | 627,200 |
Bảng giá sắt hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát
| STT | Quy cách Kích thước x dày (mm) x Dài (m) |
Kg/cây | Đơn giá |
| 2 | 13x26x1.1×6 | 3.77 | 71,600 |
| 3 | 13x26x1.2×6 | 4.10 | 77,900 |
| 4 | 13x26x1.4×6 | 4.70 | 89,300 |
| 5 | 20x40x1.0x6 | 5.43 | 103,200 |
| 6 | 20x40x1.1×6 | 5.94 | 112,900 |
| 7 | 20x40x1.2×6 | 6.46 | 122,700 |
| 8 | 20x40x1.4×6 | 7.47 | 141,900 |
| 9 | 20x40x1.8×6 | 9.44 | 179,400 |
| 10 | 20x40x2.0x6 | 10.40 | 197,600 |
| 11 | 25x50x1.0x6 | 6.84 | 130,000 |
| 12 | 25x50x1.1×6 | 7.50 | 142,500 |
| 13 | 25x50x1.2×6 | 8.15 | 154,900 |
| 14 | 25x50x1.4×6 | 9.45 | 179,600 |
| 15 | 25x50x1.8×6 | 11.98 | 227,600 |
| 16 | 25x50x2.0x6 | 13.23 | 251,400 |
| 17 | 30x60x1.0x6 | 8.25 | 155,100 |
| 18 | 30x60x1.1×6 | 9.05 | 170,100 |
| 19 | 30x60x1.2×6 | 9.85 | 185,200 |
| 20 | 30x60x1.4×6 | 11.43 | 214,900 |
| 21 | 30x60x1.8×6 | 14.53 | 273,200 |
| 22 | 30x60x2.0x6 | 16.05 | 280,900 |
| 23 | 40x80x1.1×6 | 12.16 | 231,000 |
| 24 | 40x80x1.2×6 | 13.24 | 251,600 |
| 25 | 40x80x1.4×6 | 15.38 | 292,200 |
| 26 | 40x80x1.8×6 | 19.61 | 372,600 |
| 27 | 40x80x2.0x6 | 21.70 | 412,300 |
| 28 | 50x100x1.4×6 | 19.34 | 367,500 |
| 29 | 50x100x1.8×6 | 24.70 | 469,300 |
| 30 | 50x100x2.0x6 | 27.36 | 519,800 |
| 31 | 60x120x1.4×6 | 23.30 | 438,000 |
| 32 | 60x120x1.8×6 | 29.79 | 560,100 |
| 33 | 60x120x2.0x6 | 33.01 | 577,700 |
Đối chiếu từ bảng giá trên, khách hàng có thể thấy rõ, giá thép hộp mạ kẽm có giá thành cao hơn giá thép hộp đen. Bởi vi thép hộp kẽm có khả năng chống oxy hóa, gỉ sét tốt hơn, có độ bền cao hơn nhiều lần so với thép hộp đen.
Lưu ý: Bảng giá trên được Tổng Kho Thép Hòa Phát cập nhật vào (T2/2026), đơn giá thực tế có thể thay đối tùy vào số lượng đặt hàng.
- Bảng giá đã bao gồm thuế Vat 10%, chưa bao gồm chi phí vận chuyển.
- Hàng chính hãng mới 100% chưa qua sử dụng.
- Dung sai hàng hóa theo độ dày, kích thước, trọng lượng ±5%.
- Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ, chứng chỉ chất lượng CO/CQ.
- Hình thức thanh toán thuận tiện: Tiền mặt hoặc chuyển khoản.
=> Xem ngay: Bảng giá thép ống Hòa Phát mới nhất
Vì sao nên chọn thép Hòa Phát cho công trình?
Khi quyết định đầu tư xây dựng, lựa chọn vật liệu không chỉ ảnh hưởng đến chi phí mà còn quyết định trực tiếp độ an toàn và tuổi thọ công trình. Vậy vì sao thép hộp Hòa Phát luôn được ưu tiên thay vì các loại thép trôi nổi trên thị trường?
Sau đây là 4 lý do quan trọng
1. Uy tín thương hiệu hàng đầu thị trường
Hòa Phát là một trong những tập đoàn sản xuất thép lớn nhất Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm. Thép hộp Hòa Phát được tin dùng trong hàng nghìn công trình từ dân dụng đến công nghiệp toàn quốc.
Trong ngành xây dựng uy tín thương hiệu không chỉ là tên tuổi, mà còn là sự đảm bảo về:
- Chất lượng sản phẩm
- Quy cách chuẩn xác
- Khả năng chịu lực đúng như công bố
2. Quy trình kiểm định nghiêm ngặt
Mỗi lô thép hộp Hòa Phát đêu trải qua quy trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ bao gồm:
- Kiểm tra thành phần hóa học
- Đánh giá độ bền kéo, độ chịu lực
- Kiểm tra độ dày, kích thước đúng tiêu chuẩn
Nhờ đó, sản phẩm khi xuất xưởng luôn đạt tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng, hạn chế tối đa sai lệch quy cách
3. Hệ thống phân phối toàn quốc
- Dễ dàng mua đúng hàng chính hãng
- Giá cả minh bạch
- Nguồn cung ổn định, không gián đoạn thi công
4. Chứng chỉ chất lượng rõ ràng
- Hồ sơ nghiệm thu công trình – Dễ dàng thông qua kiểm định
- Đấu thầu dự án lớn – Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe
- Bảo hành, bảo trì về sau – Có cơ sở pháp lý rõ ràng
5. Dung sai sản phẩn thực tế thấp
Một yếu tố quan trọng nhưng thường bị bỏ qua khi chọn vật liệu chính là dung sai sản phẩm. Với thép hộp Hòa Phát, dung sai thực tế luôn được kiểm soát ở mức thấp, đảm bảo đúng độ dày, kích thước và trọng lượng theo tiêu chuẩn công bố.
Ngược lại, thép trôi nổi trên thị trường thường có độ dày thiếu, kích thước không đồng đều, dẫn đến kết cấu yếu, giảm tuổi thọ công trình.
Để kiểm tra chính xác quy cách, trọng lượng và tiêu chuẩn, bạn có thể tham khảo chi tiết tại: Bảng bazem trọng lượng thép hộp Hòa Phát
Những lưu ý khi mua thép hộp Hòa Phát
1. Tránh nhầm hàng giả, hàng trôi nổi
2. Kiểm tra đúng quy cách – đủ độ dày thực tế
3. So sánh giá theo kg, không chỉ theo cây
4. Xác định đúng loại thép (đen hay mạ kẽm)
5. Hỏi rõ chính sách giao hàng và chiết khấu
Nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm thép hộp Hòa Phát bị làm giả và bán tràn lan ra thị trường. Vì vậy, quý khách hàng cần tìm hiểu cách để nhận biết các sản phẩm thép hộp chính hãng.
– Nhận biết tem đầu ống: Tem đầu ống sản phẩm ghi rõ đầy đủ những thông số đến quy cách và chất lượng sản phẩm như: tiêu chuẩn, kích thước, ngày sản xuất, ca sản xuất, người kiểm soát, số lượng cây/bó.
– Nhận biết đai bó ống và khóa đai: Đai bó ống màu xanh dương, kích thước bản đai bó ống là 25mm, mỗi một bó ống đều được bó 4 đai, các bó ống đều được xếp chắc chắn, không xô lệch.
– Nhận biết chữ điện tử trên thành ống: Chữ điện tử trên thành ống bao gồm có logo của của Tập đoàn và tên công ty bằng tiếng Anh, ký hiệu BSEN 10255:2004, chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất. Chữ điện tử in trên thành ống phải được in rõ nét, không dễ bị tẩy xóa bằng hóa chấy hay xăng dầu.
– Nhận biết bề mặt ống: Bề mặt ống luôn sáng bóng, kích thước, tiết diện ống đồng đều, góc vuông, cạnh phẳng.
// Xem thêm bài viết: Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng
Tìm hiểu về nhà máy sản xuất ống thép Hòa Phát
Thành lập năm 1995, Hòa Phát thuộc nhóm các công ty tư nhân đầu tiên thành lập sau khi Luật doanh nghiệp Việt Nam được ban hành. Hiện nay, tập đoàn có hệ thống sản xuất với hàng chục nhà máy và mạng lưới đại lý phân phối sản phẩm trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Tính đến cuối năm 2018, Tập đoàn Hòa Phát có 20.000 CBCNV, quy mô hoạt động trải rộng trên 25 tỉnh, thành phố trên khắp cả nước và một văn phòng đại diện tại Singapore. Tham khảo bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất.

- Năm 1996: Thành lập Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát.
- Năm 2000: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát, nay là Công ty TNHH Một thành viên Thép Hòa Phát.
- Năm 2001: Thành lập Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát.
- Năm 2001: Thành lập Công ty CP Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát.
- Năm 2004: Thành lập Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát.
- Năm 2007: Tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn, với Công ty mẹ là Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát và các Công ty thành viên.
- Năm 2007: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát.
- 15/11/2007: Niêm yết cổ phiếu mã HPG trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
- Tháng 2/2016: Thành lập Công ty CP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát.
Địa chỉ nhà máy sản xuất thép Hòa Phát
- Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Hưng Yên: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên.
- Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Bình Dương: Đường 26, KCN Sóng Thần 2, Tỉnh Bình Dương.
- Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Đà Nẵng: Đường số 7, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.
- Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Long An: Số 192 Nguyễn Văn Tuôi, Thị trấn Bến Lức, Tỉnh Long An.
=> Tìm hiểu thêm về Tập đoàn Hòa Phát tại đây
Tổng Kho Thép Hòa Phát Miền Nam địa chỉ phân phối thép Hòa Phát chính hãng
Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam với hệ thống nhà máy sản xuất quy mô lớn và mạng lưới phân phối rộng khắp từ Bắc đến Nam. Nhờ uy tín thương hiệu và chất lượng đạt chuẩn quốc gia, các sản phẩm thép Hòa Phát luôn nhận được tin dung từ công trình dân dụng và công nghiệp trên toàn quốc.
Tổng Kho Thép Hòa Phát Miền Nam tự hào là nhà phân phối ủy quyền chính thức, nhập hàng trực tiếp từ nhà máy Ống Thép Hòa Phát khu vực miền nam. Với lợi thế nguồn hàng trực tiếp, chúng tôi cam kế:
- Cung cấp các sản phẩm thép hộp, ống thép, thép xây dựng Hòa Phát chính hãng 100%.
- Cung cấp đây đủ chứng chỉ CO, CQ theo tiêu chuẩn nhà máy cho từng dự án.
- Kho hàng lớn tại Tphcm, luôn có sẵn số lượng lớn, đáp ứng mọi nhu cầu cấp thiết.
- Hỗ trợ giao hàng tân công trình tại Tphcm và các tỉnh miền nam.
Với vị trí kho trung tâm tại Tphcm cùng quy trình xuất hàng chuyên nghiệp, Tổng Kho Thép Hòa Phát đáp ứng nhanh mọi nhu cầu từ công trình nhỏ lẻ đến dự án quy mô lớn, đảm bảo tiến độ và chất lượng vật tư cho khách hàng.
BÁO CHÍ NÓI GÌ VỀ NHÀ PHÂN PHỐI TỔNG KHO THÉP HÒA PHÁT
TỔNG KHO THÉP HÒA PHÁT
- Kho hàng 1: Số 1, Đường số 1, Khu Công Nghiệp Tân Tạo.
- Kho hàng 2: Lô 3 đường số 10, Khu Công Nghiệp Visip 3, Tỉnh Bình Dương.
- Hotline: 0933 336 337 – 0343 502 888.
- Email: thepthanhdat24h@gmail.com.
- Website: https://thephophoaphat.com
Hình ảnh giao hàng sắt hộp thực tế tại công trình
Chúng tôi tự hào ghi lại những hình ảnh thực tế quá trình giao hàng sắt hộp Hòa Phát tại công trình – minh chứng rõ ràng cho sự uy tín và phong cách làm việc chuyên nghiệp. Từng khâu vận chuyển đều được thực hiện nghiêm ngặt, đảm bảo tiến độ và chất lượng, mang đến sự an tâm tuyệt đối cho quý khách hàng.











