
Thép Hộp Hòa Phát là gì? Đặc điểm và phân loại
Thép hộp Hòa Phát là thương hiệu thép hàng đầu tại thị trường Việt Nam, được sản xuất trên dây chuyền và công nghệ hiện đại. Đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500 (Mỹ). BSEN 10255:2004 (Anh), JIS G3466 (Nhật) và các tiêu chuẩn TCVN của Việt Nam. Nhờ khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao cùng sai số về độ dày và trọng lượng rất thấp, thép hộp Hòa Phát luôn đảm bảo chất lượng ổn định. Chính vì vậy, sản phẩm này được các chủ đầu tư, nhà thầu và người tiêu dung tin tưởng, ưu tiên lựa chọn cho nhiều loại công trình, từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp.

Phân loại thép hộp Hòa Phát chi tiết
Phân loại theo nguyên liệu
Dựa trên lớp phủ trên bề mặt, thép hộp Hòa Phát được chia thành hai loại gồm:
- Thép hộp đen: Có màu đen đặc trưng của thép cán nóng, khả năng chống rỉ sét không cao, thường dung trong môi trường ít oxy hóa hoặc được sơn phủ lớp bảo vệ.
- Thép hộp mạ kẽm: Được phủ một lớp mạ kẽm trên bề mặt băng phương pháp mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng, giúp sản phẩm có bề mặt sáng bóng và tăng khả năng chống ăn mòn.
Thép hộp mạ kẽm có nhiều ưu điểm nổi bật nhờ khả năng chống oxy hóa, tuổi thọ sử dụng và tính thẩm mỹ cao. Tuy nhiên thép hộp đen có lợi thế giá thành rẻ hơn phù hợp cho công trình cần tối ưu ngân sách hoặc có dự định sơn lớp phủ bảo vệ.
Phân loại theo hình dáng
Thép hộp Hòa Phát được chia thành hai loại chính dựa trên hình dáng tiết diện mặt cắt
- Thép hộp vuông: Có kích thước thông dụng từ 12 x 12 mm đến 90×90 mm.
- Thép hộp chữ nhật: Có kích thước thông dụng từ 10×20 mm đến 60×120 mm
Về độ dày, sản phẩm giao động từ 0.6 mm đến 3.5 mm, phù hợp với đa dạng nhu cầu sử dụng. Ngoài ra còn có các loại ống siêu dày từ 4 mm đến 6mm, chuyên dung cho những công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn và độ bền cao.
Xem ngay: Bảng tra barem trọng lượng ống thép Hòa Phát
Bảng giá thép hộp Hòa Phát Mới Nhất Tháng 4
Giá thép Hộp Hòa Phát cập nhật mới nhất ngày 16/4/2026 giao động từ 18.800 – 21.700 vnđ/kg, tùy thuộc vào loại thép hộp đen hay mạ kẽm, kích thước và độ dày. Sau đây là bảng giá được phân loại chi tiết theo quy cách vuộng, chữ nhật và chủng loại đen, mạ kẽm.
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát
| Quy cách – Kích thước | Kg/cây | Đơn giá |
| 16x16x1.0x6 | 2.79 | 52,200 |
| 16x16x1.1×6 | 3.04 | 56,800 |
| 16x16x1.2×6 | 3.29 | 61,500 |
| 16x16x1.4×6 | 3.78 | 70,700 |
| 20x20x1.0x6 | 3.54 | 66,200 |
| 20x20x1.1×6 | 3.87 | 72,400 |
| 20x20x1.2×6 | 4.2 | 78,500 |
| 20x20x1.4×6 | 4.83 | 90,300 |
| 20x20x1.8×6 | 6.05 | 113,100 |
| 20x20x2.0x6 | 6.63 | 124,000 |
| 25x25x1.0x6 | 4.48 | 83,800 |
| 25x25x1.1×6 | 4.91 | 91,800 |
| 25x25x1.2×6 | 5.33 | 99,700 |
| 25x25x1.4×6 | 6.15 | 115,000 |
| 25x25x1.8×6 | 7.75 | 144,900 |
| 25x25x2.0x6 | 8.52 | 159,300 |
| 30x30x1.0x6 | 5.43 | 101,500 |
| 30x30x1.1×6 | 5.94 | 111,100 |
| 30x30x1.2×6 | 6.46 | 120,800 |
| 30x30x1.4×6 | 7.47 | 139,700 |
| 30x30x1.8×6 | 9.44 | 176,500 |
| 30x30x2.0x6 | 10.4 | 194,500 |
| 40x40x1.0x6 | 7.31 | 136,700 |
| 40x40x1.1×6 | 8.02 | 150,000 |
| 40x40x1.2×6 | 8.72 | 163,100 |
| 40x40x1.4×6 | 10.11 | 189,100 |
| 40x40x1.8×6 | 12.83 | 239,900 |
| 40x40x2.0x6 | 14.17 | 265,000 |
| 50x50x1.2×6 | 10.98 | 205,300 |
| 50x50x1.4×6 | 12.74 | 238,200 |
| 50x50x1.8×6 | 16.22 | 303,300 |
| 50x50x2.0x6 | 17.94 | 335,500 |
| 60x60x1.2×6 | 13.24 | 247,600 |
| 60x60x1.4×6 | 15.38 | 287,600 |
| 60x60x1.8×6 | 19.61 | 366,700 |
| 60x60x2.0x6 | 21.7 | 405,800 |
| 75x75x1.4×6 | 19.34 | 361,700 |
| 75x75x1.8×6 | 24.7 | 461,900 |
| 75x75x2.0x6 | 27.36 | 511,600 |
| 75x75x1.4×6 | 23.3 | 435,700 |
| 75x75x1.8×6 | 29.79 | 557,100 |
| 75x75x2.0x6 | 33.01 | 617,300 |
Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát
| Quy cách – Kích thước | Kg/cây | Đơn giá mới |
| 13x26x1.1×6 | 3.77 | 70,500 |
| 13x26x1.2×6 | 4.1 | 76,700 |
| 13x26x1.4×6 | 4.7 | 87,900 |
| 20x40x1.0x6 | 5.43 | 101,500 |
| 20x40x1.1×6 | 5.94 | 111,100 |
| 20x40x1.2×6 | 6.46 | 120,800 |
| 20x40x1.4×6 | 7.47 | 139,700 |
| 20x40x1.8×6 | 9.44 | 176,500 |
| 20x40x2.0x6 | 10.4 | 194,500 |
| 25x50x1.0x6 | 6.84 | 127,900 |
| 25x50x1.1×6 | 7.5 | 140,300 |
| 25x50x1.2×6 | 8.15 | 152,400 |
| 25x50x1.4×6 | 9.45 | 176,700 |
| 25x50x1.8×6 | 11.98 | 224,000 |
| 25x50x2.0x6 | 13.23 | 247,400 |
| 30x60x1.0x6 | 8.25 | 154,300 |
| 30x60x1.1×6 | 9.05 | 169,200 |
| 30x60x1.2×6 | 9.85 | 184,200 |
| 30x60x1.4×6 | 11.43 | 213,700 |
| 30x60x1.8×6 | 14.53 | 271,700 |
| 30x60x2.0x6 | 16.05 | 300,100 |
| 40x80x1.1×6 | 12.16 | 227,400 |
| 40x80x1.2×6 | 13.24 | 247,600 |
| 40x80x1.4×6 | 15.38 | 287,600 |
| 40x80x1.8×6 | 19.61 | 366,700 |
| 40x80x2.0x6 | 21.7 | 405,800 |
| 50x100x1.4×6 | 19.34 | 361,700 |
| 50x100x1.8×6 | 24.7 | 461,900 |
| 50x100x2.0x6 | 27.36 | 511,600 |
| 60x120x1.4×6 | 23.3 | 435,700 |
| 60x120x1.8×6 | 29.79 | 557,100 |
| 60x120x2.0x6 | 33.01 | 617,300 |
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát

Chú thích quan trọng về bảng giá thép hộp Hòa Phát
- Báo giá thép hộp Hòa Phát trên đã bao gồm thuế Vat.
- Đơn giá phụ thuộc vào quy cách, độ dày và số lượng đặt hàng thực tế.
- Báo giá trên chưa bao gồm vận chuyển, vận chuyển sẽ được báo tuy thuộc vào vị trí công trình.
- Dung sai hàng hóa 5%, cung cấp đầy đủ chứng từ gồm giấy xuất xưởng, CO/CQ.
- Cam kết hàng chính hãng mới 100%, giao đủ – giao đúng số lượng đặt hàng.
Lưu ý: Bảng giá thép hộp Hòa Phát trên có mức giá tham khảo tại thời điểm cập nhật. Do đặc thù nhành thép , đơn giá thực tế có thể thay đổi theo biến động thị trường. Để nhận báo giá chính xác theo đơn đặt hàng, vui lòng liên hệ Tổng Kho Thép Hòa Phát Miền Nam qua hotline 0933 336 337 để nhận báo giá chính xác sau 5 phút.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp Hòa Phát
– Quy cách và độ dày: Đây là yếu tố tác động trực tiếp đến đơn giá thép hộp. Thông thường, thép hộp có độ dày càng lớn thì giá thành càng cao.
– Loại thép: Thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen là 2 loại thép chính. Trong đó, thép hộp mạ kẽm thường có giá cao hơn thép hộp đen .
– Khối lượng đơn hàng: Những đơn hàng số lượng lớn, khách hàng được áp mức giá ưu đãi tốt hơn so với mua lẻ, nhờ tối ưu được chi phí vận chuyển, bốc xếp và phân phối.
– Khu vực giao nhận: giá bán thực tế có thể thay đổi tùy theo địa điểm giao hàng. Những khu vực gần kho hoặc nhà phân phối sẽ có chi phí vận chuyển thấp hơn.
– Thời điểm mua hàng: Nhu cầu thị trường, gia nguyên vật liệu đầu vào, chi phí sản xuất và tình hình vận tải là các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp Hòa Phát tại từng thời điểm.
Vì sao nên chọn thép Hòa Phát cho công trình?
Khi quyết định đầu tư xây dựng, lựa chọn vật liệu không chỉ ảnh hưởng đến chi phí mà còn quyết định trực tiếp độ an toàn và tuổi thọ công trình. Vậy vì sao thép hộp Hòa Phát luôn được ưu tiên thay vì các loại thép trôi nổi trên thị trường?
Sau đây là 4 lý do quan trọng
1. Uy tín thương hiệu hàng đầu thị trường
Hòa Phát là một trong những tập đoàn sản xuất thép lớn nhất Việt Nam với nhiều năm kinh nghiệm. Thép hộp Hòa Phát được tin dùng trong hàng nghìn công trình từ dân dụng đến công nghiệp toàn quốc.
Trong ngành xây dựng uy tín thương hiệu không chỉ là tên tuổi, mà còn là sự đảm bảo về:
- Chất lượng sản phẩm
- Quy cách chuẩn xác
- Khả năng chịu lực đúng như công bố
2. Quy trình kiểm định nghiêm ngặt
Mỗi lô thép hộp Hòa Phát đêu trải qua quy trình kiểm soát chất lượng chặt chẽ bao gồm:
- Kiểm tra thành phần hóa học
- Đánh giá độ bền kéo, độ chịu lực
- Kiểm tra độ dày, kích thước đúng tiêu chuẩn
Nhờ đó, sản phẩm khi xuất xưởng luôn đạt tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng, hạn chế tối đa sai lệch quy cách
3. Hệ thống phân phối toàn quốc
- Dễ dàng mua đúng hàng chính hãng
- Giá cả minh bạch
- Nguồn cung ổn định, không gián đoạn thi công
4. Chứng chỉ chất lượng rõ ràng
- Hồ sơ nghiệm thu công trình – Dễ dàng thông qua kiểm định
- Đấu thầu dự án lớn – Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe
- Bảo hành, bảo trì về sau – Có cơ sở pháp lý rõ ràng
5. Dung sai sản phẩn thực tế thấp
Một yếu tố quan trọng nhưng thường bị bỏ qua khi chọn vật liệu chính là dung sai sản phẩm. Với thép hộp Hòa Phát, dung sai thực tế luôn được kiểm soát ở mức thấp, đảm bảo đúng độ dày, kích thước và trọng lượng theo tiêu chuẩn công bố.
Ngược lại, thép trôi nổi trên thị trường thường có độ dày thiếu, kích thước không đồng đều, dẫn đến kết cấu yếu, giảm tuổi thọ công trình.
Để kiểm tra chính xác quy cách, trọng lượng và tiêu chuẩn, bạn có thể tham khảo chi tiết tại: Bảng bazem trọng lượng thép hộp Hòa Phát
Những lưu ý khi mua thép hộp Hòa Phát
1. Tránh nhầm hàng giả, hàng trôi nổi
2. Kiểm tra đúng quy cách – đủ độ dày thực tế
3. So sánh giá theo kg, không chỉ theo cây
4. Xác định đúng loại thép (đen hay mạ kẽm)
5. Hỏi rõ chính sách giao hàng và chiết khấu
Nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng
Trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm thép hộp Hòa Phát bị làm giả và bán tràn lan ra thị trường. Vì vậy, quý khách hàng cần tìm hiểu cách để nhận biết các sản phẩm thép hộp chính hãng.
– Nhận biết tem đầu ống: Tem đầu ống sản phẩm ghi rõ đầy đủ những thông số đến quy cách và chất lượng sản phẩm như: tiêu chuẩn, kích thước, ngày sản xuất, ca sản xuất, người kiểm soát, số lượng cây/bó.
– Nhận biết đai bó ống và khóa đai: Đai bó ống màu xanh dương, kích thước bản đai bó ống là 25mm, mỗi một bó ống đều được bó 4 đai, các bó ống đều được xếp chắc chắn, không xô lệch.
– Nhận biết chữ điện tử trên thành ống: Chữ điện tử trên thành ống bao gồm có logo của của Tập đoàn và tên công ty bằng tiếng Anh, ký hiệu BSEN 10255:2004, chủng loại ống, ca sản xuất, ngày sản xuất. Chữ điện tử in trên thành ống phải được in rõ nét, không dễ bị tẩy xóa bằng hóa chấy hay xăng dầu.
– Nhận biết bề mặt ống: Bề mặt ống luôn sáng bóng, kích thước, tiết diện ống đồng đều, góc vuông, cạnh phẳng.
// Xem thêm bài viết: Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng
Tìm hiểu về nhà máy sản xuất ống thép Hòa Phát
Thành lập năm 1995, Hòa Phát thuộc nhóm các công ty tư nhân đầu tiên thành lập sau khi Luật doanh nghiệp Việt Nam được ban hành. Hiện nay, tập đoàn có hệ thống sản xuất với hàng chục nhà máy và mạng lưới đại lý phân phối sản phẩm trên toàn lãnh thổ Việt Nam. Tính đến cuối năm 2018, Tập đoàn Hòa Phát có 20.000 CBCNV, quy mô hoạt động trải rộng trên 25 tỉnh, thành phố trên khắp cả nước và một văn phòng đại diện tại Singapore. Tham khảo bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất.

- Năm 1996: Thành lập Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát.
- Năm 2000: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát, nay là Công ty TNHH Một thành viên Thép Hòa Phát.
- Năm 2001: Thành lập Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát.
- Năm 2001: Thành lập Công ty CP Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát.
- Năm 2004: Thành lập Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát.
- Năm 2007: Tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn, với Công ty mẹ là Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát và các Công ty thành viên.
- Năm 2007: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát.
- 15/11/2007: Niêm yết cổ phiếu mã HPG trên thị trường chứng khoán Việt Nam.
- Tháng 2/2016: Thành lập Công ty CP Phát triển Nông nghiệp Hòa Phát.
Địa chỉ nhà máy sản xuất thép Hòa Phát
- Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Hưng Yên: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên.
- Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Bình Dương: Đường 26, KCN Sóng Thần 2, Tỉnh Bình Dương.
- Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Đà Nẵng: Đường số 7, KCN Hòa Khánh, Quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng.
- Địa chỉ nhà máy sản xuất tại Long An: Số 192 Nguyễn Văn Tuôi, Thị trấn Bến Lức, Tỉnh Long An.
=> Tìm hiểu thêm về Tập đoàn Hòa Phát tại đây
Tại sao nên mua sắt hộp Hòa Phát tại Tổng Kho Thép Hòa Phát
Với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép xây dựng, Tổng Kho Thép Hòa Phát tự hào là đại lý cấp 1 chính thức của Tập đoàn Hòa Phát, chuyên cung cấp các dòng thép hộp Hòa Phát chính hãng cho hàng nghìn công trình trên toàn quốc. Chúng tôi không chỉ mang đến sản phẩm chất lượng mà còn cung cấp giải pháp vật tư thép tối ưu, giúp khách hàng an tâm về tiến độ, chi phí và độ bền công trình.
Những lợi ích khi mua sắt thép xây dựng tại Tổng Kho Thép Hòa Phát
- Đại lý cấp 1 chính thức, đảm bảo nguồn hàng chính hãng trực tiếp từ nhà máy.
- Cam kết mang đến giá thép hộp cạnh tranh nhất thị trường.
- Cung cấp đầy đủ quy cách thép hộp đa dạng độ dày, kích thước.
- Hệ thống kho bãi lớn đảm bảo nhu cầu sử dụng cấp thiết từ công trình.
- Hệ thống vận tải chuyên nghiệp giao nhanh trong nội thành, xe trọng tải lớn, đảm bảo tiến độ thi công.
- Đội ngũ nhân viên đam hiểu sâu ngành thép, hỗ trợ tư vẫn lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng nhu cầu khác nhau, báo giá nhanh.
Với vị trí kho trung tâm tại Tphcm cùng quy trình xuất hàng chuyên nghiệp, Tổng Kho Thép Hòa Phát đáp ứng nhanh mọi nhu cầu từ công trình nhỏ lẻ đến dự án quy mô lớn, đảm bảo tiến độ và chất lượng vật tư cho khách hàng.
BÁO CHÍ NÓI GÌ VỀ NHÀ PHÂN PHỐI TỔNG KHO THÉP HÒA PHÁT
TỔNG KHO THÉP HÒA PHÁT
- Kho hàng 1: Số 1, Đường số 1, Khu Công Nghiệp Tân Tạo.
- Kho hàng 2: Lô 3 đường số 10, Khu Công Nghiệp Visip 3, Tỉnh Bình Dương.
- Hotline: 0933 336 337 – 0343 502 888.
- Email: thepthanhdat24h@gmail.com.
- Website: https://thephophoaphat.com
Hình ảnh giao hàng sắt hộp thực tế tại công trình
Chúng tôi tự hào ghi lại những hình ảnh thực tế quá trình giao hàng sắt hộp Hòa Phát tại công trình – minh chứng rõ ràng cho sự uy tín và phong cách làm việc chuyên nghiệp. Từng khâu vận chuyển đều được thực hiện nghiêm ngặt, đảm bảo tiến độ và chất lượng, mang đến sự an tâm tuyệt đối cho quý khách hàng.
Câu hỏi thường gặp về thép hộp Hòa Phát (FAQ)
Thép hộp Hòa Phát dài bao nhiêu mét?
Thép hộp hòa phát thường được gia công thành các chiều dài phổ biến là 6m. Tuy nhiên tùy vào nhu cầu sử dụng thực tế, khách hàng có thể đặt hàng số lượng lớn với các kích thước 2m, 3m, 6m, 9, 12m.
Thép hộp Hòa Phát có những loại nào?
Các loại chính gồm có thép hộp vuông hòa phát, thép hộp chữ nhật hòa phát, thép hộp mạ kẽm hòa phát, và các dòng thép hộp đen hòa phát phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng.
Giá thép hộp Hòa Phát hôm nay bao nhiêu?
Giá thép hộp hòa phát biến động theo thị trường nguyên liệu và chính sách của nhà sản xuất. Bạn nên theo dõi bảng giá mới nhất hoặc liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác nhất.
Thép hộp Hòa Phát có bền không?
Với quy trình sản xuất hiện đại và chất lượng nguyên liệu cao, thép hộp hòa phát có khả năng chống gỉ sét, chịu lực tốt và độ bền vượt trội, phù hợp với mọi công trình từ dân dụng đến công nghiệp.










