Thép hộp Hòa Phát đang được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu và chủ nhà lựa chọn cho các công trình dân dụng, nhà xưởng và kết cấu thép nhờ đa dạng chủng loại, quy cách và dung sai thấp. Việc tham khảo giá thép hộp Hòa Phát chính xác tại thời điểm mua giúp khách hàng chủ động dự toán chi phí vật tư, lựa chọn quy cách phù hợp và hạn chế phát sinh trong quá trình thi công.
Video thực tế quá trình giao thép hộp Hòa Phát cho dự án chung cư tại Tp.hcm
Bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất, cập nhật chính xác
Tổng Kho Hòa Phát Miền Nam là đơn vị được ủy quyền trực tiếp từ nhà máy (Ống Hoà Phát). Hôm nay chúng tôi kính gửi quý khách hàng bảng giá thép hộp Hòa Phát chi tiết đầy đủ quy cách.
Giá thép hộp đen Hòa Phát: 17.500 – 17.800 đồng/kg
Giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát: 18.200 – 18.500 đồng/kg
Giá thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát: 22.300 – 22.500 đồng/kg

Bảng giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát đen, mạ kẽm
| Quy Cách (mm) | Độ Dày (ly) | Kg/Cây 6m | Giá Hộp Đen (VNĐ) | Giá Mạ Kẽm (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 13×26 (105cây/bó) |
1.00 | 3.45 | 61.800 | 62.100 |
| 1.10 | 3.77 | 67.500 | 67.900 | |
| 1.20 | 4.10 | 73.400 | 73.800 | |
| 1.40 | 4.70 | 84.100 | 84.600 | |
| 20×40 (72cây/bó) |
1.20 | 6.46 | 115.600 | 116.300 |
| 1.40 | 7.47 | 133.700 | 134.500 | |
| 1.80 | 9.44 | 169.000 | 169.900 | |
| 2.00 | 10.40 | 186.200 | 187.200 | |
| 25×50 (72cây/bó) |
1.00 | 6.84 | 122.400 | 123.100 |
| 1.10 | 7.50 | 134.300 | 135.000 | |
| 1.20 | 8.15 | 145.900 | 146.700 | |
| 1.40 | 9.45 | 169.200 | 170.100 | |
| 1.80 | 11.98 | 214.400 | 215.600 | |
| 30×60 (50cây/bó) |
1.10 | 9.05 | 162.000 | 162.900 |
| 1.20 | 9.85 | 176.300 | 177.300 | |
| 1.40 | 11.43 | 204.600 | 205.700 | |
| 1.80 | 14.53 | 260.100 | 261.500 | |
| 2.00 | 16.05 | 287.300 | 288.900 | |
| 40×80 (32cây/bó) |
1.10 | 12.16 | 217.700 | 218.900 |
| 1.20 | 13.24 | 237.000 | 238.300 | |
| 1.40 | 15.38 | 275.300 | 276.800 | |
| 1.80 | 19.61 | 351.000 | 353.000 | |
| 50×100 (18cây/bó) |
1.40 | 19.34 | 346.200 | 348.100 |
| 1.80 | 24.70 | 442.100 | 444.600 | |
| 2.00 | 27.35 | 489.700 | 492.500 | |
| 60×120 (18cây/bó) |
1.40 | 23.30 | 417.100 | 419.400 |
| 1.80 | 29.79 | 533.200 | 536.200 | |
| 2.00 | 33.01 | 590.900 | 594.200 |
Bảng giá thép hộp vuông Hòa Phát đầy đủ quy cách
| Quy Cách (mm) | Độ Dày (ly) | Kg/Cây (6 mét) | Đơn Giá Kẽm (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 14×14 (100 cây/bó) |
1,00 | 2,41 | 48.200 |
| 1,10 | 2,63 | 52.600 | |
| 1,20 | 2,84 | 56.800 | |
| 1,40 | 3,25 | 65.000 | |
| 16×16 (100 cây/bó) |
1,00 | 2,79 | 55.800 |
| 1,10 | 3,04 | 60.800 | |
| 1,20 | 3,29 | 65.800 | |
| 1,40 | 3,78 | 75.600 | |
| 20×20 (100 cây/bó) |
1,00 | 3,54 | 70.800 |
| 1,10 | 3,87 | 77.400 | |
| 1,20 | 4,20 | 84.000 | |
| 1,40 | 4,83 | 96.600 | |
| 1,80 | 6,05 | 121.000 | |
| 2,00 | 6,63 | 132.600 | |
| 25×25 (100 cây/bó) |
1,00 | 4,48 | 89.600 |
| 1,10 | 4,91 | 98.200 | |
| 1,20 | 5,33 | 106.600 | |
| 1,40 | 6,15 | 123.000 | |
| 1,80 | 7,75 | 155.000 | |
| 2,00 | 8,52 | 170.400 | |
| 30×30 (81 cây/bó) |
1,00 | 5,43 | 108.600 |
| 1,10 | 5,94 | 118.800 | |
| 1,20 | 6,46 | 129.200 | |
| 1,40 | 7,47 | 149.400 | |
| 1,80 | 9,44 | 188.800 | |
| 2,00 | 10,40 | 208.000 | |
| 40×40 (49 cây/bó) |
1,00 | 7,31 | 146.200 |
| 1,10 | 8,02 | 160.400 | |
| 1,20 | 8,72 | 174.400 | |
| 1,40 | 10,11 | 202.200 | |
| 1,80 | 12,83 | 256.600 | |
| 2,00 | 14,17 | 283.400 | |
| 50×50 (36 cây/bó) |
1,20 | 10,98 | 219.600 |
| 1,40 | 12,74 | 254.800 | |
| 1,80 | 16,22 | 324.400 | |
| 2,00 | 17,94 | 358.800 | |
| 60×60 (25 cây/bó) |
1,20 | 13,24 | 264.800 |
| 1,40 | 15,38 | 307.600 | |
| 1,80 | 19,61 | 392.200 | |
| 2,00 | 21,70 | 434.000 |
Lưu ý về bảng giá
- Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Thép hộp thương hiệu hòa phát chính hãng, thông số đươc in rõ ràng trên thân ống thép.
- cấp đầy đủ chứng từ hợp đồng, biên bản giao hàng, phiếu xuất xưởng, CO,CQ từ nhà máy sản xuất.
- Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp ± 5-7%
- Phương thức thanh toán linh hoạt, đặt cọc sau khi chốt đơn, thanh toán đủ sau khi nhận hàng
Để nhận báo giá chính xác theo từng đơn hàng, bạn có thể liện hệ với chúng tôi qua hotline 0933 336 337, để được tư vẫn và báo giá chính xác nhất.
Tìm hiểu thép hộp Hòa Phát chính hãng

Dưới đây, Tổng Kho Thép Hòa Phát sẽ phân loại chi tiết từng loại thép hộp, giúp khách hàng nắm rõ hơn về loại vật liệu này.
Thép hộp vuông Hòa Phát
Thép hộp vuông Hòa Phát là dòng sản phẩm có kết cấu vuông vức với 4 cạnh bằng nhau, dễ thi công, dễ lắp đặt. Loại thép này được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, làm khung sắt, hàng rào, cửa cổng, lan can, mái che và nhiều hạng mục xây dựng dân dụng khác.
Một số quy cách thép hộp vuông Hòa Phát được sản xuất và phân phối trên thị trường gồm: 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90 và 100×100. Tùy theo từng công trình, khách hàng có thể lựa chọn kích thước và độ dày phù hợp để đảm bảo khả năng chịu lực, tính thẩm mỹ và tối ưu chi phí.

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát là loại thép có tiết diện hình chữ nhật có 2 cạnh ngắn, dài bằng nhau, với khả năng chịu lực tốt và dễ bố trí theo phương ngang hoặc phương đứng. Sản phẩm phù hợp để làm khung mái, khung nhà xưởng, xà gồ, kết cấu phụ trợ, khung đỡ và nhiều công trình cơ khí, công nghiệp khác.
Một số quy cách thép hộp Hòa Phát chữ nhật được khác hàng quan tâm hiện này gồm: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120 và 75×150. Việc lựa chọn đúng quy cách thép hộp chữ nhật đáp ứng yêu cầu về tải trọng và thiết kế kỹ thuật đồng thời giúp công trình đạt hiệu quả sử dụng tốt hơn.

Thép hộp đen Hòa Phát
Thép hộp đen Hòa Phát: Bề mặt thép nguyên bản chưa được phủ kẽm, phù hợp với các công trình trong nhà, kết cấu cơ khí và những hạng mục không tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt.

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có bề mặt được phủ một lớp kẽm bằng công nghệ mạ kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Thép hộp nhúng nóng Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát: Được nhúng toàn bộ sản phẩm vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp mạ dày và bám chắc trên bề mặt. Đây là dòng thép có khả năng chống ăn mòn vượt trội, thích hợp cho các công trình ngoài trời, khu vực ven biển hoặc môi trường có độ ẩm và hóa chất cao.
Tiêu chuẩn và thông số kỹ thuật thép hộp Hòa Phát
Thép hộp Hòa Phát được sản xuất với nhiều quy cách và độ dày, đáp ứng yêu cầu sử dụng trong xây dựng, kết cấu thép và cơ khí. Tùy từng dòng sản phẩm, thông số kỹ thuật có thể khác nhau về kích thước tiết diện, chiều dày thành ống, mác thép và tiêu chuẩn áp dụng. Khi cần đối chiếu yêu cầu kỹ thuật, khách hàng có thể tham khảo Cổng thông tin dữ liệu Tiêu chuẩn quốc gia để tra cứu các tiêu chuẩn TCVN liên quan.
Một số thông tin cần quan tâm khi lựa chọn thép hộp Hòa Phát gồm:
- Hình dạng: thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật.
- Kích thước: đa dạng từ hộp nhỏ đến các quy cách lớn.
- Độ dày: lựa chọn theo quy cách và yêu cầu sử dụng.
- Chiều dài: sản phẩm được cung cấp theo quy cách tiêu chuẩn của nhà sản xuất hoặc theo thỏa thuận đơn hàng.
- Mác thép: tùy từng dòng sản phẩm và tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Bề mặt: thép hộp đen, mạ kẽm và các sản phẩm có lớp bảo vệ bề mặt khác.
- Trọng lượng: được xác định theo kích thước, độ dày và chiều dài thực tế.
Khi đặt mua, nên đối chiếu quy cách, độ dày, trọng lượng và tiêu chuẩn với báo giá hoặc tài liệu kỹ thuật để lựa chọn đúng sản phẩm cho từng hạng mục công trình.
Quy cách thép hộp Hòa Phát thông dụng
Quy cách thép hộp Hòa Phát được phân loại theo hình dạng, kích thước, độ dày và bề mặt, đáp ứng nhiều nhu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí và kết cấu công nghiệp. Trong đó, hai nhóm phổ biến nhất là thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật.
Một số quy cách thép hộp vuông thông dụng gồm:
- 20 × 20 mm
- 25 × 25 mm
- 30 × 30 mm
- 40 × 40 mm
- 50 × 50 mm
Các quy cách thép hộp chữ nhật thông dụng gồm:
- 20 × 40 mm
- 30 × 60 mm
- 40 × 80 mm
- 50 × 100 mm
- 60 x 120 mm
Ngoài kích thước tiết diện, mỗi quy cách còn có nhiều lựa chọn về độ dày thành hộp và trọng lượng, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật cũng như mục đích sử dụng. Thép hộp Hòa Phát cũng được sản xuất với các dòng phổ biến như hộp đen và hộp mạ kẽm.
Để tra cứu đầy đủ kích thước, độ dày và trọng lượng theo từng quy cách, bạn có thể tham khảo Bảng tra barem trọng lượng thép hộp Hòa Phát cập nhật 2026. Đây là cơ sở giúp đối chiếu thông số và lựa chọn quy cách phù hợp với từng hạng mục công trình.
Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng
Khi mua thép hộp Hòa Phát, khách hàng nên kiểm tra đồng thời thông tin trên sản phẩm, tem nhãn bó thép và chứng từ đi kèm thay vì chỉ dựa vào giá bán hoặc tên thương hiệu. Một số dấu hiệu dưới đây giúp kiểm tra nhanh nguồn gốc và thông tin sản phẩm trước khi nhập hàng.
Kiểm tra thông tin trên sản phẩm
Quan sát các thông tin nhận diện được thể hiện trên thân thép hộp, đồng thời đối chiếu thương hiệu, quy cách, kích thước và độ dày với đơn hàng. Thông tin cần rõ ràng, đồng nhất và không có dấu hiệu bị tẩy xóa hoặc sửa chữa bất thường.
Kiểm tra team nhãn trên bó thép
Mỗi bó thép được đóng gói và gắn thông tin để phục vụ nhận diện sản phẩm. Khi nhận hàng, nên kiểm tra tem nhãn, quy cách, số lượng, khối lượng và các thông tin liên quan trên bó thép, sau đó đối chiếu với phiếu giao hàng hoặc đơn đặt hàng. Bạn có thể tham khảo thêm “hướng dẫn nhận biết ống thép Hòa Phát chính hãng” để có thêm thông tin khi kiểm tra hàng.
Đối chiếu quy cách và trọng lượng
Có thể kiểm tra ngẫu nhiên một số cây trong lô hàng bằng cách đo kích thước tiết diện, độ dày thành thép và đối chiếu với barem trọng lượng tương ứng. Đây là bước quan trọng để phát hiện sai lệch về quy cách hoặc khối lượng thực tế.
Kiểm tra chứng từ chất lượng
Với các công trình yêu cầu hồ sơ vật liệu, nên yêu cầu nhà cung cấp cung cấp hóa đơn, phiếu giao hàng, chứng từ chất lượng hoặc tài liệu kỹ thuật phù hợp. Thông tin trên chứng từ cần thống nhất với sản phẩm thực tế.
Mua thép hộp Hòa Phát ở đâu chính hãng, giá tốt?
Mua thép hộp Hòa Phát ở đâu chính hãng, giá tốt?
Nếu bạn đang tìm địa chỉ mua thép hộp Hòa Phát chính hãng, giá tốt tại TP.HCM và khu vực phía Nam, Tổng Kho Thép Hòa Phát Miền Nam là địa chỉ chuyên cung cấp thép hòa phát cho khách hàng dân dụng, nhà thầu và công trình. Với hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối sắt thép, chúng tôi cung cấp đa dạng thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm Hòa Phát.
Lý do khách hàng lựa chọn Tổng Kho
- Thép hộp Hòa Phát chính hãng, mới 100%.
- Đa dạng quy cách và độ dày, có sẵn nhiều sản phẩm.
- Nhận đơn hàng sỉ, lẻ và đơn hàng công trình.
- Báo giá minh bạch, hỗ trợ giá theo số lượng.
- Cung cấp hóa đơn VAT, CO, CQ và hồ sơ vật liệu khi có yêu cầu.
- Hỗ trợ kiểm tra hàng, cân hàng và đo độ dày.
- Có phương tiện vận chuyển, xe cẩu phục vụ giao hàng.
- Tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Nhận báo giá thép hộp Hòa Phát
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng chỉ cần cung cấp loại thép hộp, kích thước, độ dày, số lượng và địa chỉ giao hàng. Nhân viên sẽ kiểm tra tồn kho, đơn giá và chi phí vận chuyển để gửi báo giá phù hợp.
Tổng Kho Thép Hòa Phát hỗ trợ giao thép hộp Hòa Phát tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An, Tây Ninh, Bà Rịa – Vũng Tàu và các khu vực lân cận.

