Khi lựa chọn thép hộp cho công trình, yếu tố được nhiều khách hàng quan tâm đầu tiên chính là giá bán thực tế tại thời điểm mua. Trong số các thương hiệu trên thị trường, Hòa Phát luôn nằm trong nhóm được ưu tiên nhờ chất lượng ổn định, quy cách đa dạng và nguồn cung dồi dào. Vì vậy, việc cập nhật bảng giá thép hộp Hòa Phát mới nhất sẽ giúp chủ đầu tư, nhà thầu và đơn vị thi công chủ động dự toán chi phí, so sánh từng quy cách sản phẩm và đưa ra phương án mua hàng phù hợp với ngân sách của công trình.

thép hộp Hòa Phát
Tổng Kho Thép Thành Đạt là nhà phân phối thép Hòa Phát uy tín hàng đầu.

Bảng giá thép hộp Hòa Phát hôm nay 20/08/2026

Bảng giá thép hộp Hòa Phát hôm nay

  • Thép hộp đen Hòa Phát: 17.500 – 17.800 đồng/kg
  • Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát: 18.200 – 18.500 đồng/kg
  • Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát: 22.300 – 22.500 đồng/kg
Bảng giá thép hộp hòa phát
Cập nhật bảng giá thép hộp hòa phát mới nhất hôm nay

Bảng giá thép hộp chữ nhật đen, mạ kẽm Hòa Phát

Quy Cách (mm) Độ Dày (ly) Kg/Cây 6m Giá Hộp Đen (VNĐ) Giá Mạ Kẽm (VNĐ)
13×26
(105cây/bó)
1.00 3.45 61.800 62.100
1.10 3.77 67.500 67.900
1.20 4.10 73.400 73.800
1.40 4.70 84.100 84.600
20×40
(72cây/bó)
1.20 6.46 115.600 116.300
1.40 7.47 133.700 134.500
1.80 9.44 169.000 169.900
2.00 10.40 186.200 187.200
25×50
(72cây/bó)
1.00 6.84 122.400 123.100
1.10 7.50 134.300 135.000
1.20 8.15 145.900 146.700
1.40 9.45 169.200 170.100
1.80 11.98 214.400 215.600
30×60
(50cây/bó)
1.10 9.05 162.000 162.900
1.20 9.85 176.300 177.300
1.40 11.43 204.600 205.700
1.80 14.53 260.100 261.500
2.00 16.05 287.300 288.900
40×80
(32cây/bó)
1.10 12.16 217.700 218.900
1.20 13.24 237.000 238.300
1.40 15.38 275.300 276.800
1.80 19.61 351.000 353.000
50×100
(18cây/bó)
1.40 19.34 346.200 348.100
1.80 24.70 442.100 444.600
2.00 27.35 489.700 492.500
60×120
(18cây/bó)
1.40 23.30 417.100 419.400
1.80 29.79 533.200 536.200
2.00 33.01 590.900 594.200

Bảng giá thép hộp vuông đen, mạ kẽm Hòa Phát

Quy Cách (mm) Độ Dày (ly) Kg/Cây (6 mét) Đơn Giá Kẽm (VNĐ)
14×14
(100 cây/bó)
1,00 2,41 48.200
1,10 2,63 52.600
1,20 2,84 56.800
1,40 3,25 65.000
16×16
(100 cây/bó)
1,00 2,79 55.800
1,10 3,04 60.800
1,20 3,29 65.800
1,40 3,78 75.600
20×20
(100 cây/bó)
1,00 3,54 70.800
1,10 3,87 77.400
1,20 4,20 84.000
1,40 4,83 96.600
1,80 6,05 121.000
2,00 6,63 132.600
25×25
(100 cây/bó)
1,00 4,48 89.600
1,10 4,91 98.200
1,20 5,33 106.600
1,40 6,15 123.000
1,80 7,75 155.000
2,00 8,52 170.400
30×30
(81 cây/bó)
1,00 5,43 108.600
1,10 5,94 118.800
1,20 6,46 129.200
1,40 7,47 149.400
1,80 9,44 188.800
2,00 10,40 208.000
40×40
(49 cây/bó)
1,00 7,31 146.200
1,10 8,02 160.400
1,20 8,72 174.400
1,40 10,11 202.200
1,80 12,83 256.600
2,00 14,17 283.400
50×50
(36 cây/bó)
1,20 10,98 219.600
1,40 12,74 254.800
1,80 16,22 324.400
2,00 17,94 358.800
60×60
(25 cây/bó)
1,20 13,24 264.800
1,40 15,38 307.600
1,80 19,61 392.200
2,00 21,70 434.000

Lưu ý: Bảng dưới đây sử dụng trọng lượng tham khảo của cây dài 6 m. Giá cây được làm tròn và tạm tính theo đơn giá chưa bao gồm VAT, vận chuyển, cắt hàng và bốc xếp.

Xem thêm

Bảng giá ống thép Hòa Phát

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát

Bảng giá thép hình Hòa Phát

📢 Tư vẫn báo giá

Để nhận báo giá chính xác theo từng đơn hàng, bạn có thể liện hệ với chúng tôi qua hotline 0933 336 337, để được tư vẫn và báo giá chính xác nhất.

Lưu ý khi tham khảo bảng giá

Để dự toán chi phí và đặt mua đúng sản phẩm, khách hàng cần lưu ý những vấn đề sau:

  • Giá thép thay đổi theo ngày: Đơn giá có thể tăng hoặc giảm theo giá nguyên liệu, chính sách nhà máy, nguồn cung và nhu cầu thị trường.
  • Giá cây được tính theo trọng lượng: Công thức cơ bản là:
    Giá một cây = Trọng lượng cây × Đơn giá/kg
  • Đơn giá chưa bao gồm Vat 10%
  • Cần xác nhận độ dày thực tế: Độ dày danh nghĩa, độ dày thực tế và dung sai sản xuất có thể ảnh hưởng đến trọng lượng cũng như giá mỗi cây.
  • Trọng lượng trong bảng mang tính tham khảo: Trọng lượng thực tế cần được đối chiếu với tem bó, bảng cân nặng, phiếu xuất kho hoặc chứng từ của lô hàng.
  • Giá có thể chưa bao gồm chi phí phát sinh: VAT, vận chuyển, bốc xếp, cắt theo kích thước và các yêu cầu gia công khác cần được xác nhận riêng.
  • Quy cách lớn cần kiểm tra tồn kho: Một số kích thước hoặc độ dày đặc biệt không phải lúc nào cũng có sẵn.
  • Đơn hàng dự án cần báo giá riêng: Giá phụ thuộc vào tổng khối lượng, tiến độ giao hàng, địa điểm công trình, yêu cầu CO–CQ và điều kiện thanh toán

Thép hộp Hòa Phát gồm những loại nào?

Thép hộp Hòa Phát được sản xuất với hai dạng tiết diện chính là thép hộp vuôngthép hộp chữ nhật, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo. Sản phẩm còn được chia thành ba dòng phổ biến gồm thép hộp đen, thép hộp mạ kẽmthép hộp mạ kẽm nhúng nóng.

Mỗi loại sở hữu đặc tính kỹ thuật, khả năng chống ăn mòn và phạm vi ứng dụng khác nhau, phù hợp với từng điều kiện môi trường và yêu cầu của công trình. Dưới đây, Tổng Kho Thép Hòa Phát sẽ phân loại chi tiết từng loại thép hộp, giúp khách hàng nắm rõ hơn về loại vật liệu này.

Phân loại theo hình dạng

Dựa trên mặt cắt, thép hộp Hòa Phát được sản xuất với 2 dòng phổ biển gồm: thép vuông và thép chữ nhật

Thép hộp vuông Hòa Phát

Thép hộp vuông Hòa Phát là dòng sản phẩm có kết cấu vuông vức với 4 cạnh bằng nhau, dễ thi công, dễ lắp đặt. Loại thép này được sử dụng phổ biến trong gia công cơ khí, làm khung sắt, hàng rào, cửa cổng, lan can, mái che và nhiều hạng mục xây dựng dân dụng khác.

Một số quy cách thép hộp vuông Hòa Phát được sản xuất và phân phối trên thị trường gồm: 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90 và 100×100. Tùy theo từng công trình, khách hàng có thể lựa chọn kích thước và độ dày phù hợp để đảm bảo khả năng chịu lực, tính thẩm mỹ và tối ưu chi phí.

thép hộp vuông hòa phát
Các bó thép hộp vuông hòa phát được trong lên nhau tại Tổng Kho Thép Hòa Phát

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát

Thép hộp chữ nhật Hòa Phát là loại thép có tiết diện hình chữ nhật có 2 cạnh ngắn, dài bằng nhau, với khả năng chịu lực tốt và dễ bố trí theo phương ngang hoặc phương đứng. Sản phẩm phù hợp để làm khung mái, khung nhà xưởng, xà gồ, kết cấu phụ trợ, khung đỡ và nhiều công trình cơ khí, công nghiệp khác.

Một số quy cách thép hộp Hòa Phát chữ nhật được khác hàng quan tâm hiện này gồm: 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 50×100, 60×120 và 75×150. Việc lựa chọn đúng quy cách thép hộp chữ nhật đáp ứng yêu cầu về tải trọng và thiết kế kỹ thuật đồng thời giúp công trình đạt hiệu quả sử dụng tốt hơn. 

thép hộp chữ nhật hòa phát
thép hộp chữ nhật Hòa Phát có gắn mác thép chính hãng

Phân loại theo bề mặt

Dựa trên lớp bảo vệ bề mặt và khả năng chống ăn mòn, thép hộp Hòa Phát được chia thành 3 dòng sản phẩm chính:

Thép hộp đen

Thép hộp đen Hòa Phát: Bề mặt thép nguyên bản chưa được phủ kẽm, phù hợp với các công trình trong nhà, kết cấu cơ khí và những hạng mục không tiếp xúc trực tiếp với môi trường ẩm ướt.

thép hộp đen hòa phát
Thép hộp đen hòa phát có độ bền tốt, phù hợp cho gia công cơ khí

Thép hộp mạ kẽm

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát: Bề mặt được phủ một lớp kẽm bằng công nghệ mạ kẽm giúp tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Thép hộp mạ kẽm hòa phát
Thép hộp mạ kẽm hòa phát có bề mặt sáng bóng, khả năng chống oxy hóa tốt

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng

Thép hộp mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát: Được nhúng toàn bộ sản phẩm vào bể kẽm nóng chảy, tạo lớp mạ dày và bám chắc trên bề mặt. Đây là dòng thép có khả năng chống ăn mòn vượt trội, thích hợp cho các công trình ngoài trời, khu vực ven biển hoặc môi trường có độ ẩm và hóa chất cao.

 

Quy cách và độ dày thép hộp Hòa Phát

Quy cách thép hộp vuông

Những kích thước phổ biến gồm:

  • 10×10 mm.
  • 14×14 mm.
  • 16×16 mm.
  • 20×20 mm.
  • 25×25 mm.
  • 30×30 mm.
  • 40×40 mm.
  • 50×50 mm.
  • 60×60 mm.
  • 75×75 mm.
  • 90×90 mm.
  • 100×100 mm.

Các loại 20×20, 25×25, 30×30 và 40×40 mm thường được sử dụng nhiều trong cơ khí dân dụng, làm khung cửa, bàn ghế, hàng rào và mái che. Những quy cách từ 50×50 mm trở lên phù hợp với kết cấu yêu cầu khả năng chịu lực cao hơn.

Quy cách thép hộp chữ nhật

Một số kích thước thường được khách hàng lựa chọn:

  • 10×20 mm.
  • 13×26 mm.
  • 20×40 mm.
  • 25×50 mm.
  • 30×60 mm.
  • 40×80 mm.
  • 50×100 mm.
  • 60×120 mm.
  • 75×150 mm.
  • 80×160 mm.
  • 100×150 mm.
  • 100×200 mm.

Khi đặt hàng, khách hàng cần ghi đầy đủ kích thước và độ dày. Ví dụ, “thép hộp 40” có thể được hiểu là hộp vuông 40×40 mm hoặc hộp chữ nhật 20×40 mm. Việc cung cấp thông số rõ ràng giúp hạn chế giao nhầm sản phẩm.

Độ dày thép hộp

Tổng Kho Thép Hòa Phát Miền Nam cung cấp các sản phẩm có độ dày từ 0,7 mm đến 3 mm. Những độ dày được sử dụng nhiều gồm:

  • 0,7 mm.
  • 0,8 mm.
  • 0,9 mm.
  • 1,0 mm.
  • 1,1 mm.
  • 1,2 mm.
  • 1,4 mm.
  • 1,8 mm.
  • 2,0 mm.
  • 2,5 mm.
  • 3,0 mm.

Chiều dài tiêu chuẩn

Chiều dài phổ biến của thép hộp Hòa Phát là 6 mét/cây. Tổng Kho có hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu để thuận tiện cho quá trình vận chuyển và thi công.

Trước khi cắt, khách hàng cần xác nhận:

  • Chiều dài từng đoạn.
  • Số lượng đoạn cần cắt.
  • Phần vật tư dư được xử lý như thế nào.
  • Yêu cầu độ chính xác khi cắt.
  • Phương án vận chuyển đến công trình.

Không phải mọi quy cách đều có đầy đủ tất cả độ dày. Kích thước hộp càng lớn thường cần độ dày phù hợp để đảm bảo khả năng chịu lực và hạn chế biến dạng.

Bảng trọng lượng thép hộp Hòa Phát có ý nghĩa gì?

Trọng lượng là một trong những thông số quan trọng khi mua thép hộp. Thông qua trọng lượng cây 6 mét, khách hàng có thể:

– Ước tính tổng khối lượng vật tư.
– Tính giá tiền của từng cây.
– So sánh sản phẩm giữa các độ dày.
– Tính tải trọng vận chuyển.
– Kiểm tra hàng khi nhận.
– Lập dự toán vật tư cho công trình.

Bảng trọng lượng sử dụng trong bài được tham khảo từ catalogue thép hộp Hòa Phát. Khi giao hàng, khách hàng có thể yêu cầu cân kiểm tra hoặc đo độ dày thực tế.

Cách tính giá một cây thép hộp

Công thức tính như sau:

Giá một cây = Trọng lượng cây 6m × Đơn giá theo kg

Ví dụ, thép hộp vuông 40×40×1,4 mm có trọng lượng khoảng 10,11 kg/cây.

Nếu chọn thép hộp đen:

  • Giá thấp: 10,11 × 17.500 = khoảng 176.900 đồng/cây.
  • Giá cao: 10,11 × 19.500 = khoảng 197.100 đồng/cây.

Nếu chọn thép hộp mạ kẽm:

  • Giá thấp: 10,11 × 18.700 = khoảng 189.100 đồng/cây.
  • Giá cao: 10,11 × 22.300 = khoảng 225.500 đồng/cây.

Mức giá cuối cùng còn phụ thuộc vào số lượng, tình trạng tồn kho, chính sách chiết khấu và địa điểm giao hàng.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hộp Hòa Phát

Loại thép hộp

Thép hộp đen thường có giá thấp hơn thép hộp mạ kẽm. Lớp kẽm bảo vệ làm tăng chi phí sản xuất nhưng đồng thời giúp sản phẩm có khả năng chống oxy hóa tốt hơn.

Khách hàng không nên chỉ so sánh giá ban đầu mà cần cân nhắc môi trường sử dụng, yêu cầu bảo trì và tuổi thọ của công trình.

Quy cách và độ dày

Quy cách càng lớn, độ dày càng cao thì trọng lượng mỗi cây càng tăng. Vì thép hộp thường được tính giá dựa trên trọng lượng nên giá bán một cây cũng tăng tương ứng.

Hai sản phẩm có cùng kích thước nhưng khác độ dày sẽ có mức giá và khả năng chịu lực khác nhau. Do đó, không nên lựa chọn loại quá mỏng chỉ để giảm chi phí nếu hạng mục yêu cầu khả năng chịu tải cao.

Giá nguyên liệu đầu vào

Giá thép có thể thay đổi theo giá nguyên liệu, chi phí năng lượng, tỷ giá, vận tải và chính sách điều chỉnh giá của nhà máy. Đây là nguyên nhân báo giá thép thường chỉ có hiệu lực trong một khoảng thời gian nhất định.

Số lượng đặt hàng

Tổng Kho nhận cả đơn hàng sỉ và lẻ. Tuy nhiên, khách hàng đặt số lượng lớn, mua theo lô hoặc mua cho công trình thường nhận được chính sách giá tốt hơn do tối ưu được chi phí bốc xếp và vận chuyển.

Chiết khấu được tính dựa trên tổng giá trị đơn hàng thay vì áp dụng một mức cố định cho mọi khách hàng.

Địa điểm giao hàng

Chi phí giao thép phụ thuộc vào:

  • Khoảng cách từ kho đến công trình.
  • Tổng khối lượng hàng.
  • Loại xe tải hoặc xe cẩu cần sử dụng.
  • Thời gian giao nhận.
  • Điều kiện đường vào công trình.
  • Quy định đường cấm tải.
  • Yêu cầu bốc dỡ tại địa điểm nhận hàng.

Khách hàng nên cung cấp địa chỉ chính xác để nhân viên kinh doanh tính phương án giao hàng phù hợp.

Ưu điểm của thép hộp Hòa Phát so với các thương hiệu khác

Không phải ngẫu nhiên mà thép hộp Hòa Phát chiếm thị phần số 1 tại Việt Nam. Ngoài uy tín thương hiệu, dòng sản phẩm này sở hữu những giá trị cốt lõi mà các loại thép gia công hoặc thương hiệu nhỏ không thể có được:

1. Công nghệ luyện thép từ quặng sắt kép kín

Khác với các đơn vị cán lại từ phôi thép nhập khẩu, Hòa Phát chủ động nguồn phôi từ quy trình luyện quặng khép kín tại Khu liên hợp Dung Quất và Kinh Môn. Điều này giúp kiểm soát tuyệt đối tạp chất, tạo ra dòng thép hộp có độ dẻo cao và khả năng chịu lực nén cực tốt.

2. Dung sai độ dày thấp nhất thị trường

Một trong những lý do kiến các nhà thầu ưu tiên sắt hộp Hòa Phát chính là sự chuẩn xác. Độ dày thực tế của cây thép luôn sát với barem công bố, (dung sai chỉ khoảng ±2-5%). Điều này giúp bài tón tính toán kết cấu của kỹ sư trở nên chính xác, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình.

3. Lớp mạ kẽm bảo vệ tối ưu (Z80 – Z120)

Đối với dòng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, lớp mạ kẽm được bám dính cực kỳ chắc chắn nhờ công nghệ mạ hiện đại. Lớp phủ này đạt độ dày tiêu chuẩn Z80 đến Z120, giúp bề mặt không chỉ sáng bóng thẩm mỹ mà còn ngăn chặn triệt để quá trình oxy hóa, ngay cả trong điều kiện thời tiết khắc nhiệt tại Việt Nam.

4. Dễ dàng gia công, uốn nắn và mối hàn thẩm mỹ

Nhờ thành phần carbon thấp và độ thinh khiết cao, thép hộp Hòa Phát rất “ăn” mối hàn. Khi thi công, mỗi hàn sẽ bền chắc, không bị rỗ khí hay xỉ hàn nhiều. Đồng thời, độ dàn hồi của thép cho phép uốn công mà không gây nứt thành ống, tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí nhân công.

Quy cách thép hộp Hòa Phát thông dụng

Quy cách thép hộp Hòa Phát được phân loại theo các tiêu chí khác nhau, nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong thực tế. Một số tiêu chí phổ biến gồm: 

  • Dạng hộp vuông hoặc hộp chữ nhật
  • Chủng loại bề mặt
  • Kích thước hộp
  • Độ dày thành ống
  • Chiều dài cây 6m hay cắt theo yêu cầu

Dựa vào các tiêu chí trên, quy cách thép hộp Hòa Phát có hệ quy cách rất đa dạng, với số lượng lên đến hàng ngàn mã sản phẩm khác nhau. Mỗi loại sẽ phù hợp với từng nhu cầu thi công, tải trọng và hạng mục sử dụng riêng.

Để thuận tiện hơn trong quá trình tra cứu và lựa chọn sản phẩm phù hợp, khách hàng nên tham khảo thêm bài viết bảng barem trọng lượng thép hộp Hòa Phát để có cái nhìn tổng quan và đầy đủ hơn về toàn bộ quy cách hiện có. 

Một số quy cách thép hộp Hòa Phát được khách hàng tìm kiếm nhiều hiện nay gồm:

  • Thép hộp Hòa Phát 20×20
  • Thép hộp Hòa Phát 25×25
  • Thép hộp Hòa Phát 30×30
  • Thép hộp Hòa Phát 40×40
  • Thép hộp Hòa Phát 50×50
  • Thép hộp Hòa Phát 20×40
  • Thép hộp Hòa Phát 30×60
  • Thép hộp Hòa Phát 40×80
  • Thép hộp Hòa Phát 50×100
  • Và nhiều quy cách khác theo yêu cầu thực tế

Ứng dụng của thép hộp Hòa Phát

Thép hộp Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như:

  • Làm khung nhà thép tiền chế
  • Làm hàng rào, cổng, lan can, mái che
  • Gia công cửa sắt, khung sắt dân dụng
  • Làm khung bàn ghế, nội thất cơ khí
  • Thi công nhà xưởng, nhà kho
  • Làm kết cấu phụ trợ công trình
  • Ứng dụng trong cơ khí và công nghiệp

Nhờ tính linh hoạt và đa dạng quy cách, thép hộp Hòa Phát phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau, từ dân dụng đến công nghiệp

Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát chính hãng nhanh nhất

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại thép hộp giả danh thương hiệu Hòa Phát hoặc hàng thiếu ly (hàng gầy) kém chất lượng. Để bảo vệ quyền lợi và đảm bảo an toàn cho công trình, Tổng Kho Thép Hòa Phát hướng dẫn bạn 4 cách nhận diện nhanh hàng chính hãng 100%

  • Chữ in phun điện từ: Trên thành mỗi cây thép luôn có dòng chữ in phun sắc nét: Logo Hòa Phát – Quy cách – Độ dày – Ngày sản xuất. Chữ in rất rõ, không bị nhòe và khó tẩy xóa
  • Bề mặt & đầu ống: Thép hộp mạ kẽm chính hãng có bề mặt sáng bóng, đầu ống cắt phẳng, không bị móp méo hay rỉ sét mỗi hàn.
  • Tem nhãnh & mã vạch: Mỗi bó thép đều có tem nhãn chứa mã vạch truy xuất nguồn gốc. Bạn có thể dùng điện thoại quét mã để kiểm tra thông tin trực tiếp từ nhà máy.

=> Xem chi tiết tại: Để hiểu rõ hơn và tránh mua nhầm hàng giả, quý khách nên xem ngay bài hướng dẫn chi tiết: Hướng dẫn nhận biết ống thép Hòa Phát chính hãng

Tổng Kho Thép Hòa Phát Miền Nam – Nhà phân phối cấp 1 uy tín hàng đầu

Tổng Kho Thép Hòa Phát Miền Nam là đơn vị có hơn 10 năm hoạt động trong lĩnh vực phân phối sắt thép. Hệ thông kho được bố trí tại các khu vực công nghiệp trọng điểm, thuận tiện cho việc lưu trữ và giao hàng đến TPHCM cùng các tỉnh phía Nam. 

Nhà phân phối thép hộp hòa phát
Văn phòng đại diện công ty Thành Đạt Steel tại Tphcm

Lý do nhiều khách hàng lựa chọn chúng tôi:

  • Sản phẩm Hòa Phát chính hãng, mới 100%.
  • Có sẵn nhiều quy cách và độ dày.
  • Nhận đơn hàng sỉ, lẻ và đơn hàng công trình.
  • Giá bán cạnh tranh, báo giá minh bạch.
  • Cung cấp hóa đơn VAT và đầy đủ CO, CQ.
  • Hồ sơ chứng từ đúng tên dự án hoặc công trình.
  • Cho khách hàng kiểm tra hàng trước khi nhận.
  • Hỗ trợ cân hàng và đo độ dày.
  • Tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp.
  • Có xe tải lớn và xe cẩu giao hàng riêng.
  • Hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu.
  • Có hồ sơ năng lực phục vụ dự án và nhà thầu.

Chính sách giao hàng của chúng tôi

Tổng Kho tổ chức giao hàng bằng xe tải lớn và xe cẩu chuyên dụng tùy theo số lượng, địa điểm và điều kiện bốc dỡ.

Thời gian giao hàng dự kiến:

  • TP.HCM: Có thể giao trong khoảng 2 giờ sau khi xác nhận đơn, với điều kiện hàng có sẵn và địa điểm không thuộc tuyến đường cấm tải tại thời điểm giao.
  • Bình Dương, Đồng Nai, Long An: Khoảng 5 giờ kể từ thời điểm xác nhận đơn hàng.
  • Các tỉnh miền Nam khác: Khoảng 9–24 giờ, tùy khoảng cách và điều kiện địa lý.

Đơn hàng từ 5 tấn trở lên giao tại khu vực nội thành TP.HCM có thể được hỗ trợ miễn phí vận chuyển theo điều kiện áp dụng tại thời điểm đặt hàng.

Thời gian thực tế có thể thay đổi nếu công trình nằm trong đường cấm, ngõ hẹp, khu vực hạn chế xe tải hoặc cần sử dụng xe cẩu chuyên dụng.

Phương thức thanh toán

Khách hàng có thể thanh toán bằng:

  • Tiền mặt.
  • Chuyển khoản ngân hàng.

Đối với nhà thầu, đại lý hoặc khách hàng hợp tác thường xuyên, Tổng Kho có thể xem xét chính sách công nợ dựa trên hồ sơ doanh nghiệp, giá trị đơn hàng và thỏa thuận giữa hai bên.

Khu vực chúng tôi phân phối thép hộp Hòa Phát đến với khách hàng

Chúng tôi hỗ trợ cung cấp và giao hàng các sản phẩm thép hộp Hòa Phát đến:

  • TP.HCM
  • Bình Dương
  • Đồng Nai
  • Long An
  • Tây Ninh
  • Bà Rịa – Vũng Tàu
  • Và các khu vực lân cận

Đối với công trình hoặc đơn hàng số lượng lớn, chúng tôi sẽ hỗ trợ tư vấn phương án giao hàng phù hợp để tiết kiệm chi phí và đảm bảo tiến độ.

Hướng dẫn nhận báo giá thép hộp Hòa Phát chính xác

Để nhận báo giá thực theo đơn đặt hàng, quý khách vui lòng cung cấp:

  1. Loại thép hộp đen hoặc mạ kẽm.
  2. Hình dạng hộp vuông hoặc chữ nhật.
  3. Kích thước sản phẩm.
  4. Độ dày yêu cầu.
  5. Số lượng cây hoặc tổng khối lượng.
  6. Địa chỉ giao hàng.
  7. Thời gian cần nhận.
  8. Yêu cầu về hóa đơn, CO, CQ hoặc hồ sơ dự án.

Sau khi nhận đủ thông tin, nhân viên kinh doanh sẽ kiểm tra tồn kho, xác định đơn giá, chiết khấu và chi phí giao hàng để gửi báo giá chính thức.

FAQ – Câu hỏi thường gặp về thép hộp Hòa Phát

Dưới đây là giải pháp cho những thắc mắc phổ biến nhất của khách hàng khi tìm mua sắt hộp Hòa Phát tại Tổng Kho Thép Hòa Phát

1. Thép hộp Hòa Phát có mấy loại chính?

Hiện nay, tập đoàn Hòa Phát cung cấp 2 dòng sản phẩm chủ lực:

  • Thép hộp đen: Bề mặt có màu đen đặc trưng của thép cán nóng, chịu lực tốt, giá thành rẻ, phù hợp cho các kết cấu trong nhà hoặc cần sơn phủ.
  • Thép hộp mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm bảo vệ, có khả năng chống ăn mòn cực cao, bề mặt sáng bóng thẩm mỹ, chuyên dùng cho công trình ngoài trời.

2. Làm sao để nhận biết thép hộp Hòa Phát “gầy” (thiếu ly)?

Nhiều đơn vị cung cấp hàng thiếu ly để giảm giá thành. Bạn nên kiểm tra bằng cách:

  • Sử dụng thước đo điện từ để kiểm tra độ dày thực tế.
  • So sánh trọng lượng thực tế của cây thép với bảng barem trọng lượng Hòa Phát. Tại Tổng Kho Thép Miền Nam, chúng tôi cam kết dung sai độ dày luôn đạt tiêu chuẩn nhà máy (±2-5%).

3. Mua thép hộp Hòa Phát bao nhiêu thì được miễn phí vận chuyển?

Thông thường, đối với các đơn hàng đủ tải (từ 1 tấn trở lên tùy khu vực), chúng tôi hỗ trợ miễn phí vận chuyển tận công trình tại Tphcm, Đồng Nai, Tây Ninh. Với các đơn hàng nhỏ hơn, chúng tôi sẽ hỗ trợ ghép chuyến để tối ưu chi phí vận chuyển thấp nhất cho khách hàng.

4. Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có cần sơn chống rỉ không?

Với lớp mạ kẽm tiêu chuẩn từ Z80 -Z120, sản phẩm đã có khả năng tự bảo vệ rất tốt trước tác động của thời tiết. Bạn không cần phải sơn lợi, trừ trường hợp mối hàn tại công trình cần được sơn dặm để tránh gỉ sét cục bộ.

5. Tại sao giá thép hộp hôm nay lại khác với hôm qua?

giá sắt thép chịu ảnh hưởng trực tiếp từ giá phôi thép thế giới và chính sách điều tiết của nhà máy Hòa Phát. Do đó, bảng giá thường được cập nhật theo ngày. Để nhận báo giá chính xác nhất tại thời điểm mua, bạn nên gọi trực tiếp hotline cho chúng tôi.

Liên hệ nhận bảng giá thép hộp Hòa Phát hôm nay

Giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận giá thép hộp Hòa Phát chính xác theo quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Tổng Kho Thép Hòa Phát Miền Nam.

TỔNG KHO THÉP HÒA PHÁT MIỀN NAM

  • Hotline/Zalo: 0933 336 337 – 0343 502 888
  • Email: thepthanhdat24h@gmail.com
  • Website: https://thephophoaphat.com/
  • Kho Bình Dương: Khu công nghiệp VSIP 2
  • Kho Đồng Nai: Khu công nghiệp Long Đức
  • Văn phòng đại diện: Khu công nghiệp Tân Bình, TP.HCM
  • Phân phối: TP.HCM và toàn khu vực miền Nam

Cam kết sản phẩm Hòa Phát chính hãng, mới 100%, báo giá minh bạch, cho kiểm tra hàng và cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ đúng tên dự án, công trình.

Liên hệ