Dự toán chi phí vật tư chính xác là bước đi đầu tiên để đảm bảo tiến độ và lợi nhuận cho mọi công trình công nghiệp. Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về giá thép hình Hòa Phát để lên kế hoạch thi công trong năm 2026, thì đây chính là báo giá gốc trực tiếp từ kho phân phối.
Nội dung dưới đây được Tổng Kho Thép Hòa Phát tổng hợp chi tiết dựa trên biến động thực tế của thị trường sắt thép nội địa. Chúng tôi cung cấp đầy đủ danh mục sản phẩm thép hình H,I,U,V với đa dạng quy cách barem tiêu chuẩn. Hãy cùng điểm qua bảng báo giá thép hình hôm nay để nắm bắt thời điểm mua hàng tối ưu chi phí nhất, giúp tiết kiệm tối đa ngân sách đầu tư cho doanh nghiệp của bạn
Thép hình là gì ?
Thép hình là một loại vật liệu thép công nghiệp nặng chất lượng cao được sản xuất để đáp ứng nhu cầu đa dạng của ngành công nghiệp xây dựng và kỹ thuật. Với đặc tính vững chắc, độ bền cao và khả năng chịu tải tốt, thép hình trở thành lựa chọn ưu tiên cho việc xây dựng cầu, nhà xưởng, nhà ở và nhiều công trình kiến trúc khác.
Sản phẩm thép hình có nhiều hình dạng khác nhau như thép I, thép H, thép U, thép V, phục vụ cho các ứng dụng đa dạng. Được chế tạo từ nguyên liệu chất lượng cao và qua quy trình sản xuất tiên tiến, thép hình đảm bảo độ đồng đều, kích thước chính xác và khả năng chống ăn mòn, giúp tăng cường tính ổn định và an toàn của các công trình xây dựng.
Sự linh hoạt trong thiết kế và ứng dụng của thép hình làm cho nó trở thành một lựa chọn hàng đầu cho các nhà kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng và các chuyên gia trong ngành công nghiệp xây dựng. Với khả năng đáp ứng nhanh chóng và chất lượng đỉnh cao, sản phẩm thép hình là đối tác đáng tin cậy để xây dựng những công trình vững chắc và bền vững.
Bảng giá thép hình Hòa Phát hôm nay (Cập nhật 05/2026)
Bảng giá thép hình chữ I (Quy cách I100 – I900)
| Quy cách | Barem | Đơn giá |
| I100x6000 | 40,32 | 786.200 |
| I120x6000 | 50,16 | 978.100 |
| I150x6000 | 84,00 | 1.638.000 |
| I198x6000 | 109,20 | 2.129.400 |
| I200x6000 | 127,80 | 2.492.100 |
| I248x6000 | 154,20 | 3.006.900 |
| I250x6000 | 177,60 | 3.463.200 |
| I298x6000 | 192,00 | 3.744.000 |
| I300x6000 | 220,20 | 4.293.900 |
| I346x6000 | 248,40 | 4.843.800 |
| I350x6000 | 297,60 | 5.803.200 |
| I396x6000 | 339,60 | 6.622.200 |
| I400x6000 | 396,00 | 7.722.000 |
| I446x6000 | 397,20 | 7.745.400 |
| I450x6000 | 456,00 | 8.892.000 |
| I482x6000 | 684,00 | 13.338.000 |
| I488x6000 | 768,00 | 14.976.000 |
| I496x6000 | 477,00 | 9.301.500 |
| I582x6000 | 822,00 | 16.029.000 |
| I588x6000 | 906,00 | 17.667.000 |
| I596x6000 | 567,60 | 11.068.200 |
| I700x6000 | 1.110,00 | 21.645.000 |
| I800x6000 | 1.260,00 | 24.570.000 |
| I900x6000 | 1.440,00 | 28.080.000 |
Bảng giá thép hình chữ H( Quy cách H100 -H400)
| Quy cách | Barem | Đơn giá |
| H100x6000 | 103,20 | 2.012.400 |
| H125x6000 | 142,80 | 2.784.600 |
| H150x6000 | 189,00 | 3.685.500 |
| H194x6000 | 183,60 | 3.580.200 |
| H200x6000 | 299,40 | 5.838.300 |
| H244x6000 | 264,60 | 5.159.700 |
| H250x6000 | 434,40 | 8.470.800 |
| H294x6000 | 340,80 | 6.645.600 |
| H300x6000 | 564,00 | 10.998.000 |
| H340x6000 | 478,20 | 9.324.900 |
| H350x6000 | 822,00 | 16.029.000 |
| H390x6000 | 642,00 | 12.519.000 |
| H400x6000 | 1.032,00 | 20.124.000 |
Bảng giá thép hình U (U80 – U380)
| Quy cách | Barem | Đơn giá |
| U80x6000 | 24,00 | 420.000 |
| U100x6000 | 45,00 | 787.500 |
| U120x6000 | 42,00 | 735.000 |
| U140x6000 | 54,00 | 945.000 |
| U150x6000 | 111,60 | 1.953.000 |
| U160x6000 | 75,00 | 1.312.500 |
| U180x6000 | 90,00 | 1.575.000 |
| U200x6000 | 102,00 | 1.785.000 |
| U250x6000 | 148,02 | 2.590.400 |
| U300x6000 | 186,12 | 3.257.100 |
| U380x6000 | 327,00 | 5.722.500 |
Bảng giá thép hình chữ V (V30 – V100)
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | GIÁ THÉP ĐEN |
| V30 | 3 | 7,00 | 112.000 |
| V40 | 3 | 10,30 | 164.800 |
| 4 | 13,20 | 211.200 | |
| 5 | 17,80 | 284.800 | |
| V50 | 4 | 18,00 | 288.000 |
| 5 | 22,20 | 355.200 | |
| 6 | 26,40 | 422.400 | |
| V60 | 5 | 27,00 | 464.400 |
| 6 | 32,40 | 557.300 | |
| V63 | 5 | 28,80 | 495.400 |
| 6 | 34,20 | 588.200 | |
| V65 | 5 | 29,40 | 505.700 |
| 6 | 35,40 | 608.900 | |
| 7 | 40,20 | 691.400 | |
| 8 | 46,20 | 794.600 | |
| V70 | 5 | 31,80 | 547.000 |
| 6 | 37,80 | 650.200 | |
| 7 | 43,80 | 753.400 | |
| 8 | 49,80 | 856.600 | |
| V75 | 5 | 34,80 | 598.600 |
| 6 | 40,80 | 701.800 | |
| 7 | 47,40 | 815.300 | |
| 8 | 53,70 | 923.600 | |
| V80 | 6 | 43,80 | 753.400 |
| 7 | 51,00 | 877.200 | |
| 8 | 57,60 | 990.700 | |
| V90 | 6 | 49,20 | 861.000 |
| 7 | 57,60 | 1.008.000 | |
| 8 | 65,40 | 1.144.500 | |
| 9 | 73,20 | 1.281.000 | |
| 10 | 79,80 | 1.396.500 | |
| V100 | 7 | 64,20 | 1.123.500 |
| 8 | 73,20 | 1.281.000 | |
| 9 | 82,20 | 1.438.500 | |
| 10 | 89,40 | 1.564.500 | |
| 12 | 106,80 | 1.869.000 |
>>> Xem thêm bảng giá thép hộp hòa phát mới nhất
> Xem thêm bảng giá ống thép hòa phát mới nhất
Đặc điểm kỹ thuật và Barem thép hình Hòa Phát
Tiêu chuẩn sản xuất
Bảng trọng lượng thé hình chi tiết (kg/cây 6m & 12m
Tại sao nên chọn thép hình Hòa Phát cho công trình?
Giữa hàng loạt thương hiệu thép hình nhập khẩu và nội địa, thép hình Hòa Phát vẫn khẳng định vị thế “quốc dân” nhờ 3 giá trị cốt lõi mà không phải thương hiệu nào cũng đáp ứng được đồng thời:
Công nghệ cán nóng hiện đại – đảm bảo tính đồng nhất
Khác với các dòng thép gia công hay thép tổ hợp thường bị sai lệch về độ dày ở các điểm khác nhau trên cùng một cây thép, thép hình Hòa Phát được sản xuất trên dây chuyền cán nóng quy mô lớn.
Điều này giúp mọi sản phẩm từ thép hình H, I đến U,V đều đạt độ thống nhất tuyệt đối về cấu trúc tinh thể, giúp khả năng chịu lực của công trình luôn ổ định đúng như thiết kế ban đầu.
Tối ưu chi phí dự án nhờ hệ thống phân phối rộng
Một trong những lý do kiến giá thép hình Hòa Phát luôn cạnh tranh là nhờ hệ thống nhà máy và tổng kho trải dài từ Bắc vào Nam. Việc mua hàng tại tổng kho và đại lý chính thức giúp nhà thầu cắt giảm đáng kể nhờ chính sách giá và hỗ trợ vận chuyển – đây là một khoản chi phí vốn rất đắt đỏ đối với hàng thép hình cồng kềnh và siêu trọng.
Dung sai cực thấp và barem chuẩn xác
Trong ngành thép, “dung sai” là yếu tố quyết định chất lượng. Thép Hòa Phát nổi tiếng với việc kiểm soát dung sai ở mức cực thấp, bám sát các tiêu chuẩn khắt khe như ASTM (Mỹ) hay JIS (Nhật Bản). Điều này giúp các ký sư dễ dàng tính toán tải trọng, hạn chế tối đa sai số kỹ thuật, từ đó nâng cao tuổi thọ và độ bền vững cho kết cấu nhà xưởng, cầu cảng.
Điều quan trong bạn nên biết: Sử dụng thép hình Hòa Phát chính hãng giúp tăng khả năng chống ăn mòn tự nhiên cao hơn 15% so với các loại thép tổ hợp không rõ nguồn gốc, nhờ thành phần hóa học phôi thép được kiểm soát chặt chẽ từ quặng sắt.
Cẩm nang phân biệt thép hình Hòa Phát chính hãng: Tráng bẫy “thép gầy”
Trên thị trường hiện nay, tình trạng thép hình bị “gầy” (nhẹ hơn barem quy định) hoặc thép giả dán mác Hòa Phát diễn ra rất tinh vi. Để bảo vệ quyề lợi và an toàn công trình, quý khách hàng cần kiểm tra 3 dấu hiệu “vàng” sau đây:
Dấu hiệu nhận biết qua logo và ký tự dập nổi
Đây là cách nhanh nhất và chính xác nhất. Mọi sản phẩm thép hình Hòa Phát xuất xưởng đều thuân thủ quy cách đóng dấu đặc trưng:
- Vị trí: Logo hình ba mũi tên hướng lên hoặc chữ HOA PHAT được dập nổi sắc nét trên thân thép.
- Đặc điểm: Các ký tự dập nổi có độ cao đồng đều, không bị nhòe hay mất nét. Đối với thép hình V, ký tự thường mằm ở mặt trong của cánh thép; với thép I và H, dấu hiều này nằm ở phần bụng hoặc cánh tùy theo kích thước.
Kiểm tra màu sắc và bề mặt vật liệu
Thép Hòa Phát chính hãng được sản xuất từ phôi thép chất lượng cao trên dây chuyền cán nóng hiện đại, do đó:
- Màu sắc: Thép có màu xanh đen đặc trưng, đồng nhất trên toàn bộ cây thép.
- Bề mặt: Lớp vảy thép (millscale) bám chặt, bề mặt nhẵn mịn, không có hiện tường lồi lõm, rạn nứt bề mặt. Các cạnh của thép hình chữ V, U được bo tròn tinh tế, không sắc lẹm như thép gia công thủ công
Đối chiều chứng chỉ chất lượng (CO/CQ) và tem nhãn
Là nhà phân phối chính thức Tổng Kho Thép Hòa Phát luôn cung cấp đầy đủ bộ giấy tờ đi kèm gồm:
- Tem nhãn: Mỗi bó thép đều có tem in mã vạch, tên chủng loại, số lô, ngày sản xuất và dấu xác nhận. Đối với cây thép quy cách lớn, tem nhãn được dán trực tiếp vào thân thép.
- Chứng chỉ xuất xưởng: Luôn yêu cầu chứng chỉ có đóng dấu từ nhà máy. Hãy đối chiếu số lô trên tem và số lô trên chứng chỉ, nếu không khớp, tuyệt đối không nhận hàng.
Lời khuyên từ chuyên gia: Cách tốt nhất để tránh rủi ro là mua thép hình Hòa Phát tại các đại lý cấp 1 chính thức. Đừng ham rẻ mà mua phản loại “thép âm” (dung sai quá mức cho phép), điều này sẽ trực tiếp gây nguy hiểm cho kết cấu chịu lực của công trình.
Phân loại thép hình theo hình dạng
Thép hình H
Thép hình H, còn được biết đến là thép hình chữ H, là loại thép có cấu trúc hình chữ H in hoa. Với hai cánh dọc song song nối với một thanh ngang ở giữa. Điều này tạo nên một hình dạng cân bằng vững chắc, tối ưu hóa khả năng chịu lực và trọng lượng của vật liệu.
Quy cách thép hình H
Kích thước của thép hình H được xác định dựa trên các thông số chính như chiều cao, chiều rộng, độ dày cánh và độ dày thanh ngang. Kích thước thép hình H thông dụng: H100, H125, H150, H200, H250, H300, H350, H400
Thép hình I
Thép hình I, hay còn được gọi là thép hình chữ I, là một loại thép có cấu trúc hình dạng giống như chữ “I” in hoa, với một thanh ngang nối hai cánh dọc. Điều này tạo nên một hình dạng đơn giản nhưng hiệu quả, với nhiều ưu điểm trong các ứng dụng khác nhau.

Kích thước thép hình I
Thép hình I, một trong những loại thép hình quan trọng trong ngành xây dựng và công nghiệp, có nhiều kích thước khác nhau để phục vụ đa dạng các dự án. Dưới đây là một số kích thước phổ biến của thép hình I:
Thép Hình I100, I150, I200, I250, I300, I350, I400, I450, I500, I550
Thép hình U
Thép hình U, hay còn được biết đến như thép chữ U, là một loại thép được thiết kế với cấu trúc hình dáng giống chữ “U” in hoa, với hai cánh song song nối bởi một thanh ngang ở phía dưới. Điều này tạo nên một hình dạng chữ U mở ra, mang lại những đặc tính độc đáo và ưu điểm cho vật liệu này trong nhiều ứng dụng.

Kích thước thép hình U
Dưới đây là danh sách một số kích thước thông dụng của thép hình U mà không thể hiện các thông số cụ thể:
U100, U120, U140, U160, U180, U200, U220, U240, U260
Thép hình V
Thép hình V, hay còn được gọi là thép chữ V, đặc trưng bởi hình dáng giống chữ “V” in hoa, với hai cánh hình V song song và hội tụ tại đỉnh. Điều này không chỉ tạo nên một cấu trúc vững chắc mà còn mang lại tính thẩm mỹ và sự độc đáo cho vật liệu này trong nhiều bối cảnh.

Kích thước thép hình V
Thép Hình V có nhiều kích thước thông dụng như V100, V120, V140, V160, V180, V200, V220, V240, V260, V280.
Tìm hiểu về quá trình sản xuất thép hình
Quy trình sản xuất thép hình bao gồm một số bước quan trọng để chế tạo và hình thành các hình dạng khác nhau, như thép hình H, I, U, V, và nhiều loại khác. Dưới đây là mô tả tổng quan về quy trình sản xuất thép hình:

- Chọn Nguyên Liệu
- Tiền Xử Lý
- Thiết Kế Khuôn
- Lam Cán:
- Dập Nén hoặc Cán Nóng
- Tạo Hình
- Kiểm Tra Chất Lượng
Quy trình sản xuất thép hình này đảm bảo rằng sản phẩm cuối cùng đáp ứng các yêu cầu chất lượng và kỹ thuật, phù hợp cho việc sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành xây dựng và công nghiệp.
Tổng Kho Thép Hòa Phát – Đơn vị phân phối thép hình H, I, U, V uy tín hàng đầu
Tổng Kho Thép Hòa Phát tự hào là đơn vị phân phối sắt thép uy tín và chất lượng hàng đầu trên toàn quốc. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và nhiệt độ phục vụ cao, chúng tôi cam kết đem đến cho khách hàng sự hài lòng tối đa khi lựa chọn sản phẩm của chúng tôi.
Chúng tôi chuyên phân phối các sản phẩm thép chất lượng cao, trong đó có các sản phẩm của thương hiệu uy tín Hòa Phát như ống thép Hòa Phát, thép hộp Hòa Phát, thép xây dựng Hòa Phát, cũng như các sản phẩm thép hình H, I, U, V và phụ kiện ống thép. Đặc biệt, các loại thép hình như H, I, U, V được cung cấp bởi chúng tôi đều đảm bảo về chất lượng và đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật trong các dự án xây dựng và công nghiệp.
Với sự đa dạng về sản phẩm, chất lượng đảm bảo, và dịch vụ chuyên nghiệp, Tổng Kho Thép Hòa Phát là đối tác đáng tin cậy của các doanh nghiệp xây dựng, công ty thầu, và các đơn vị sản xuất trên khắp cả nước. Hãy đến với chúng tôi để trải nghiệm sự chuyên nghiệp và hiệu quả của dịch vụ phân phối thép hàng đầu!
Giải đáp thắc mắc về giá thép hình Hòa Phát (FAQ)
Trong quá trình từ vấn giải pháp vật tư, Tổng Kho Thép Hòa Phát đã tổng hợp những câu hỏi phổ iến nhất tứ các chủ thầu và đơn vị dự toán để quý khách tham khảo thêm:
Giá thép hình Hòa Phát đã bao gồm thuế VAT và phí vận chuyển chưa?
Trả lời: Thông thường, bảng giá niêm yết của chúng tôi đã bao gồm thuế VAT 10%. Tuy nhiên đơn giá có thể thay đổi tùy vào khối lượng đơn hàng và địa chỉ giao hàng. Đối với các đơn hàng dự án số lượng lớn, chúng tôi luôn có chính sách miễn phí hoặc hỗ trợ phí vận chuyển tận chân công trình để tối ưu chi phí cho quý khách.
Tại sao đơn giá thép hình giữa các đại lý lại có sự chênh lệch?
Trả lời: Sự chênh lệch này thường đến từ 3 yếu tố:
- Cấp độ đại lý: Nhà phân phối, đại lý cấp 1 trực tiếp từ nhà máy luôn có giá tốt hơn.
- Hàng tồn kho: Các đơn vị có sẵn hàng tại kho lớn sẽ giữ giá ổn định hơn khi thị trường biến động.
- Chất lượng dịch vụ: Bao gồm phí lưu kho, bốc xếp và tốc độ vận chuyển. Hãy cảnh giác với những báo giá thấp bất thường so với mặt bằng giá trên thị trường, vì đó có thể là thép lỗi hoặc thép không đủ trọng lượng.
Thép hình Hòa Phát có những loại xử lý bề mặt nào?
Trả lời: Trên thị trường 90% là dòng thép đen trền thống phục vụ cho các hạng mục có mái che hoặc công trình có dự định sơn phủ chống rỉ sét, phần còn lại là thép hình mạ kẽm thường áp dụng cho các quy cách nhỏ. Bên cạnh đó, chúng tôi cung cấp dịch vụ gia công xi mạ nhúng nóng. Việc mạ kẽm sẽ giúp tăng tuổi thọ lên đến 30 – 50 năm, đặc biệt phù hợp cho các công trình nhà xưởng tiền chế hoặc kết cấu ngoài trời.
Làm thế nào để nhận được báo giá chiết khấu tốt nhất hôm nay?
Trả lời: Để nhận được chính sách giá ưu đãi nhất cho năm 2026, quý khách vui lóng gửi danh mục quy cách gồm (loại thép, độ dày, số lượng) qua Hotline hoặc Zalo của tổng kho. Chúng tôi sẽ căn cứ vào tình hình tồn kho thự tế để áp dụng mức chiết khấu từ 3% – 5% cho các đơn hàng phối hợp nhiều chủng loại.




