Thép cuộn phi 6 Hòa Phát là thép tròn trơn có đường kính danh nghĩa 6 mm, được đóng cuộn để thuận tiện vận chuyển và gia công. Sản phẩm thường được dùng làm cốt đai, cốt thép phân bố và các chi tiết theo bản vẽ kết cấu. Dòng thép cuộn tròn trơn CB240-T của Hòa Phát được công bố theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2018.
Tổng Kho Thép Hòa Phát cung cấp thép xây dựng Hòa Phát cho khách mua lẻ, nhà thầu và đại lý tại TP.HCM cùng các tỉnh phía Nam. Khách hàng có thể gửi khối lượng cần mua và địa chỉ giao hàng qua hotline/Zalo 0933 336 337 để nhận báo giá.
Thép cuộn Phi 6 là gì?
Thép cuộn phi 6 (D6) là thép tròn trơn có đường kính danh nghĩa 6 mm, bề mặt nhẵn, không có gân và được đóng thành cuộn. Sản phẩm dùng làm cốt thép trong kết cấu bê tông, được sản xuất theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1651-1:2018.

Xem thêm: Thép cuộn phi 8 Hòa Phát
Giá thép cuộn phi 6 Hòa Phát
Thép cuộn phi 6 được báo giá theo kg hoặc tấn. Đơn giá cần xác nhận tại thời điểm đặt hàng, kèm số lượng, địa điểm giao và yêu cầu chứng từ.
Khi nhận báo giá, khách hàng nên kiểm tra các thông tin sau:
- Đúng sản phẩm thép cuộn tròn trơn phi 6 Hòa Phát, mác CB240-T.
- Đơn giá đã bao gồm thuế VAT hay chưa.
- Chi phí vận chuyển và bốc dỡ tại công trình.
- Khối lượng giao hàng và cách xác định khối lượng thanh toán.
Với đơn mua nhiều hoặc nhận hàng theo từng đợt, khách hàng nên gửi tổng nhu cầu và lịch giao dự kiến để được báo giá phù hợp. Mức giá chốt được xác nhận trên báo giá hoặc đơn đặt hàng.
Xem ngay bảng giá thép xây dựng mới nhất đầy đủ quy cách từ D6 – D32
Thông số Thông tin
| Thông số | Thông tin |
| Thương hiệu | Hòa Phát |
| Loại sản phẩm | Thép cuộn tròn trơn |
| Đường kính danh nghĩa | 6 mm |
| Dạng cung cấp | Cuộn |
| Mác thép | CB240-T |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 1651-1:2018 |
| Khối lượng lý thuyết tham khảo | Khoảng 0,222 kg/m |
| Đơn vị đặt hàng | kg hoặc tấn |
| Khối lượng mỗi cuộn | Đối chiếu tem sản phẩm và chứng từ giao nhận |
Thông tin mác thép và tiêu chuẩn cần được kiểm tra trên hồ sơ của lô hàng. TCVN 1651-1:2018 áp dụng cho thép thanh tròn trơn làm cốt bê tông, bao gồm cả sản phẩm dạng cuộn và sản phẩm được nắn thẳng.
Giá trị 0,222 kg/m trong bảng là khối lượng lý thuyết làm tròn, dùng để ước tính. Khối lượng giao nhận thực tế được xác định theo phương thức hai bên đã thống nhất.
Thép cuộn phi 6 nặng bao nhiêu kg một mét?
Có thể ước tính khối lượng một mét thép phi 6 từ tiết diện tròn danh nghĩa và khối lượng riêng quy ước của thép là 7.850 kg/m³:
Khối lượng lý thuyết = (π × d² ÷ 4) × 0,00785
– Trong đó, d là đường kính danh nghĩa tính bằng mm; kết quả tính bằng kg/m.
– Với đường kính 6 mm:
– Khối lượng lý thuyết ≈ 0,222 kg/m.
Từ giá trị làm tròn này, có thể quy đổi nhanh
| Chiều dài hoặc khối lượng | Kết quả lý thuyết xấp xỉ |
| 1 m thép phi 6 | 0,222 kg |
| 10 m thép phi 6 | 2,22 kg |
| 100 m thép phi 6 | 22,2 kg |
| 1 kg thép phi 6 | 4,50 m |
| 100 kg thép phi 6 | 450,45 m |
Bảng quy đổi phục vụ tính toán vật tư. Khi lập kế hoạch gia công, cần tính thêm phần hao hụt do cắt, uốn và phần dư theo kích thước thực tế.
Một cuộn thép phi 6 nặng bao nhiêu?
Không nên mặc định mọi cuộn thép phi 6 có cùng khối lượng. Khi mua nguyên cuộn, cần đọc khối lượng trên tem và đối chiếu chứng từ giao nhận.
Nếu chỉ cần một phần cuộn, khách hàng nên trao đổi trước về khả năng bán lẻ, cách cân và tình trạng hàng sau khi tách cuộn. Phần hàng được giao vẫn cần có thông tin để đối chiếu nguồn gốc với cuộn ban đầu.
Mác thép CB240-T của thép cuộn phi 6
Trong ký hiệu CB240-T, “CB” chỉ thép cốt bê tông, “T” chỉ thép tròn trơn; số 240 thể hiện giá trị đặc trưng quy định của giới hạn chảy trên, tính bằng MPa.
Đối với người mua, cần kiểm tra đồng thời đường kính và mác thép. Hai thông tin này xác định các đặc tính khác nhau của sản phẩm: phi 6 là kích thước, còn CB240-T là mác thép.
Nếu bảng kê vật tư ghi loại thép khác, cần làm rõ trước khi đặt hàng. Không tự đổi giữa thép tròn trơn và thép có gân chỉ vì cùng đường kính.
Ứng dụng của thép cuộn phi 6
Thép phi 6 có thể được gia công làm cốt đai, cốt thép phân bố hoặc các chi tiết cốt thép nhỏ khi bản vẽ yêu cầu. Từng vị trí sử dụng cần tuân theo đường kính, hình dạng và khoảng cách bố trí đã được thiết kế.
Ở khâu gia công, thép được nắn rồi cắt, uốn thành từng chi tiết. Vì vậy, ngoài khối lượng tổng, người thi công cần có kích thước và số lượng chi tiết để tính vật tư sát hơn.
Thép phi 6 không thể thay cho các đường kính lớn hơn chỉ bằng cách tăng số lượng thanh theo kinh nghiệm. Mọi thay đổi về bố trí cốt thép cần được đơn vị thiết kế xác nhận.
Cách kiểm tra thép cuộn phi 6 Hòa Phát khi nhận hàng
Trước khi tách cuộn hoặc đưa thép vào gia công, nên kiểm tra tem, ký hiệu nhận diện và khối lượng giao hàng.
Theo hướng dẫn của Hòa Phát, thép cuộn có dấu hiệu nhận diện như chữ HOAPHAT dập nổi và ký hiệu CB2 đối với mác CB240-T. Tem hàng có thể sử dụng mã vạch hoặc mã QR tùy nơi sản xuất. Cần đối chiếu các dấu hiệu này với thông tin trên tem và hồ sơ của đúng lô hàng.
Khi giao nhận, khách hàng nên:
- Kiểm tra tên sản phẩm, đường kính và mác thép trên tem.
- Đối chiếu số cuộn, khối lượng với phiếu giao hàng và phiếu cân nếu có.
- Kiểm tra chứng chỉ chất lượng theo yêu cầu của đơn hàng.
- Lưu ảnh tem trước khi tháo hoặc chia nhỏ cuộn.
Nếu tem bị mất hoặc thông tin không khớp, cần yêu cầu bên giao hàng làm rõ trước khi tiếp nhận.
Bảo quản thép phi 6 tại công trình
Thép cần được kê cách nền, đặt ở nơi thoát nước và hạn chế tiếp xúc trực tiếp với bùn đất. Nếu để ngoài trời, nên che mưa nhưng vẫn giữ thông thoáng, tránh để nước đọng trong cuộn.
Các cuộn chưa sử dụng nên giữ nguyên tem và xếp riêng theo quy cách. Với phần thép đã tách, cần lưu thông tin lô hàng để thuận tiện kiểm tra khi gia công hoặc nghiệm thu.
Trước khi đưa vào sử dụng, kiểm tra tình trạng bề mặt. Nếu thép có dấu hiệu ăn mòn rõ, bong vảy hoặc giảm tiết diện, cần được người phụ trách kỹ thuật đánh giá.
Mua thép cuộn phi 6 Hòa Phát tại Tổng Kho Thép Hòa Phát
Tổng Kho Thép Hòa Phát thuộc tiếp nhận nhu cầu mua thép cuộn phi 6 theo khối lượng thực tế của khách hàng. Khi gửi yêu cầu, quý khách vui lòng cung cấp số kg hoặc số tấn cần mua, địa chỉ công trình và thời gian nhận hàng.
Với công trình cần hóa đơn VAT và hồ sơ chất lượng, nên nêu yêu cầu ngay khi hỏi giá để được xác nhận trước khi giao. Điều kiện vận chuyển, xuống hàng và khối lượng thanh toán được thống nhất theo từng đơn.
Liên hệ hotline/Zalo 0933 336 337 để nhận báo giá thép cuộn phi 6 Hòa Phát và kiểm tra lịch giao hàng.






